| | Danh sách Đăng ký hành nghề Phòng Chẩn trị Y học cổ truyền Thiện Đức Đường thuộc Hộ kinh doanh Vy Văn Xuân | |
| 10/2024/CV-PKĐKTNC | | Danh sách người hành nghề (PKĐK NTC CENTER) | Tải về |
| 3047/SYT-NVYD | | V/v đăng tải danh sách đăng ký hành nghề của Bệnh viện Phục hồi chức năng tỉnh Lạng Sơn (bổ sung: Lý Thị Lanh, Nguyễn Thành Công; cắt giảm: Nông Kiên Cường, Nông Văn Quỵ, Đào Ý Nhi) | |
| | Danh sách Đăng ký hành nghề Phòng khám đa khoa Lộc Bình - thuộc Công ty cổ phần Y dược Lộc Bình | |
| | Danh sách Đăng ký hành nghề Phòng khám chuyên khoa Tai Mũi Họng Bác sỹ Anh thuộc Hộ kinh doanh Lý Thị Anh | |
| | Danh sách Đăng ký hành nghề Phòng khám răng hàm mặt Việt Mỹ Dental 10 thuộc Hộ kinh doanh Phòng khám Y khoa quốc tế Việt Mỹ 8 | |
| | Danh sách Đăng ký hành nghề Cơ sở Chẩn đoán hình ảnh Bác sỹ Trung thuộc Hộ kinh doanh Lý Kiên Trung | |
| | Danh sách Đăng ký hành nghề Phòng khám Răng hàm mặt - Nha khoa Việt Đức thuộc Hộ kinh doanh Phòng khám răng hàm mặt | |
| | Danh sách Đăng ký hành nghề Phòng khám đa khoa Lộc Bình - thuộc Công ty cổ phần Y dược Lộc Bình | |
| 980/SYT-NVYD | | V/v bổ sung người hành nghề tại PKĐK Xứ Lạng (Đinh Văn Tích) | Tải về |
| | Danh sách Đăng ký hành nghề Cơ sở dịch vụ chăm sóc răng miệng - Nha khoa Gia đình (địa chỉ: số 120, khu Hòa Bình, thị trấn Lộc Bình, huyện Lộc Bình, tỉnh Lạng Sơn) | |
| | Danh sách Đăng ký hành nghề Phòng khám chuyên khoa Ngoại 19/8 - thuộc Hộ kinh doanh Nguyễn Văn Cừ | |
| | Danh sách Đăng ký hành nghề Phòng khám răng hàm mặt Thu Hương - thuộc hộ kinh doanh Nông Văn Trọng | |
| | Danh sách Đăng ký hành nghề Phòng khám chuyên khoa nội Việt Đức - thuộc Hộ kinh doanh Phòng khám chuyên khoa Nội tổng hợp Việt Đức | |
| | Danh sách Đăng ký hành nghề Phòng khám chuyên khoa Răng - Hàm - Mặt Phước An thuộc Hộ kinh doanh cá thể Trần Thị Nga (địa chỉ: số 83, Trần Đăng Ninh, phường Tam Thanh, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn) | |
| | Danh sách Đăng ký hành nghề Phòng khám răng hàm mặt Thanh Trì thuộc Hộ kinh doanh Nha khoa Thanh Trì | |
| | Danh sách Đăng ký hành nghề Phòng khám chuyên khoa Nhi (địa chỉ: số 05, đường Bông Lau, phường Hoàng Văn Thụ, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn) | |
| 1327/SYT-NVYD | | V/v danh sách người hành nghề không còn làm việc tại TYT xã Trung Thành thuộc TTYT huyện Tràng Định (Vi Thị Thu) | Tải về |
| | Danh sách Đăng ký hành nghề Phòng khám chuyên khoa Phòng khám bác sỹ Y khoa Vân Nham - thuộc Hộ kinh doanh Phòng khám bác sỹ Y khoa Vân Nham | |
| | Danh sách đăng ký hành nghề Cơ sở xét nghiệm và chẩn đoán hình ảnh Vân Nham - thuộc Hộ kinh doanh Cơ sở xét nghiệm và chẩn đoán hình ảnh Vân Nham | |
| | Danh sách Đăng ký hành nghề Phòng khám chuyên khoa Nhi Long Khanh - thuộc Hộ kinh doanh Hoàng Văn Tú | |
| | Danh sách Đăng ký hành nghề Phòng khám răng hàm mặt - thuộc hộ kinh doanh Tô Đức Vương | |
| | Danh sách Đăng ký hành nghề Phòng chẩn trị Y học cổ truyền (địa chỉ: khối phố Ngọc Trí, thị trấn Bình Gia, huyện Bình Gia, tỉnh Lạng Sơn) | |
| | Danh sách Đăng ký hành nghề Phòng khám răng hàm mặt Bs. Lê Phương - thuộc hộ kinh doanh Lê Văn Phương | |
| | Danh sách đăng ký hành nghề Phòng khám răng hàm mặt Đồng Đăng - thuộc hộ kinh doanh Nha khoa Đồng Đăng | |
| | Danh sách Đăng ký hành nghề Phòng khám chuyên khoa phụ sản Bác sỹ CKI Trọng Đỗ - thuộc Hộ kinh doanh Hà Thị Đỗ | |
| 59/SYT-NVYD | 09/01/2026 | V/v đăng tải danh sách đăng ký hành nghề của Trạm Y tế xã Văn Quan | |
| 43/SYT-NVYD | 08/01/2026 | V/v đăng tải danh sách người hành nghề tại Phòng khám đa khoa Hạnh Phúc (cắt giảm: Hoàng Tiến Ninh; Nông Văn Lương; Lành Văn Hoàng) | |
| 21/SYT-NVYD | 06/01/2026 | V/v đăng tải danh sách đăng ký hành nghề của Trạm Y tế, Điểm trạm (14 Trạm y tế, điểm trạm: 1. Trạm Y tế xã Nhất Hòa - Điểm trạm Tân Thành; 2. Trạm Y tế xã Vũ Lễ - Điểm Trạm Vũ Sơn; 3. Trạm Y tế xã Tân Tri - Điểm Trạm Vạn Thủy; 4. Trạm Y tế xã Bắc Sơn; 5. Trạm Y tế xã Tân Tri - Điểm Trạm Đồng Ý; 6.Trạm Y tế xã Hưng Vũ; 7. Trạm Y tế xã Tân Tri; 8. Trạm Y tế xã Vũ Lăng; 9. Trạm Y tế xã Vũ Lăng; 10.Trạm Y tế xã Vũ Lễ; 11.Trạm Y tế xã Nhất Hòa - Điểm trạm Nhất Tiến; 12.Trạm Y tế xã Hưng Vũ - Điểm trạm Hưng Vũ;13.Trạm Y tế xã Vũ Lăng- Điểm trạm Tân Lập; 14.Trạm Y tế xã Nhất Hòa) | |
| 14/SYT-NVYD | 05/01/2026 | V/v đăng tải danh sách đăng ký hành nghề của Phòng khám đa khoa quốc tế Ngọc Lan (bổ sung: Hoàng Thị Ngọc Lan; Đoàn Văn Mỹ; Bùi Thiệu Hùng; Lương Thị Lanh; Hoàng Thị Nuông; Trần Hải Hà; Nông Kim Dung; Hoàng Thị Trang; Mã Kim Tuyến; Hoàng Thị Ngọc; Hoàng Văn Kết; Nguyễn Như Mai) | |
| 4943/SYT-NVYD | 31/12/2025 | V/v đăng tải danh sách đăng ký hành nghề của Trạm Y tế, điểm trạm trực thuộc Trung tâm y tế khu vực Tràng Định (Trạm Y tế xã Kháng Chiến - Điểm trạm Kháng Chiến; Trạm Y tế xã Kháng Chiến; Trạm Y tế xã Quốc Khánh) | |
| 4936/SYT-NVYD | 31/12/2025 | V/v đăng tải danh sách người hành nghề tại Phòng khám đa khoa Hà Nội - Medic (cắt giảm: Nguyễn Thị Thanh Hường, Nguyễn Thị Hằng) | |
| 4938/SYT-NVYD | 31/12/2025 | V/v đăng tải danh sách người hành nghề tại Phòng khám đa khoa Xứ Lạng (bổ sung: Bế Văn Hợp) | |
| 4944/SYT-NVYD | 31/12/2025 | V/v đăng tải danh sách đăng ký hành nghề của Trung tâm Y tế khu vực Tràng Định | |
| 4932/SYT-NVYD | 31/12/2025 | V/v đăng tải danh sách đăng ký hành nghề của Bệnh viện đa khoa tỉnh Lạng Sơn (bổ sung: Nguyễn Thị Thùy Linh, Đặng Tuấn Phong; cắt giảm: Dương Thị Hải Anh, Chu Thị Bích Hồng) | |
| 4954/SYT-NVYD | 31/12/2025 | V/v đăng tải công bố Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh đáp ứng yêu cầu là cơ sở hướng dẫn thực hành của Bệnh viện Y học cổ truyền tỉnh Lạng Sơn | |
| 4935/SYT-NVYD | 31/12/2025 | V/v đăng tải danh sách đăng ký hành nghề của Trạm Y tế xã trực thuộc Trung tâm y tế khu vực Văn Quan | |
| 4939/SYT-NVYD | 31/12/2025 | V/v đăng tải danh sách đăng ký hành nghề của Phòng khám đa khoa quốc tế Ngọc Lan (bổ sung: Toàn Thị Sơn, La Thị Thu, Hoàng Thị Kim Đào, Triệu Thị Hồng, Phan Thị Lan Anh) | |
| 4895/SYT-NVYD | 29/12/2025 | V/v đăng tải danh sách đăng ký hành nghề của Trạm Y tế xã Điềm He - Điểm trạm Liên Hội | |
| 4850/SYT-NVYD | 25/12/2025 | V/v đăng tải danh sách đăng ký hành nghề của Phòng khám đa khoa trung tâm Lạng Sơn (bổ sung: Bùi Ngọc Xuân) | |
| 4848/SYT-NVYD | 25/12/2025 | V/v đăng tải danh sách đăng ký hành nghề của Trạm Y tế xã Bằng Mạc - Điểm trạm Thượng Cường | |
| 4865/SYT-NVYD | 25/12/2025 | V/v đăng tải danh sách người hành nghề tại Phòng khám Răng Hàm Mặt - Nha khoa Bảo Anh (bổ sung: Lý Thị Ngọc) | |
| 4849/SYT-NVYD | 25/12/2025 | V/v đăng tải danh sách người hành nghề tại Phòng khám đa khoa Lộc Bình (cắt giảm: Bùi Ngọc Xuân) | |
| 4845/SYT-NVYD | 25/12/2025 | V/v đăng tải danh sách đăng ký hành nghề của Trung tâm Y tế khu vực Bình Gia | |
| 4851/SYT-NVYD | 25/12/2025 | V/v đăng tải danh sách đăng ký hành nghề của Trạm Y tế xã Quốc Việt - Điểm trạm Đào Viên | |
| 4850/SYT-NVYD | 25/12/2025 | V/v đăng tải danh sách đăng ký hành nghề của Phòng khám đa khoa trung tâm Lạng Sơn (bổ sung: Bùi Ngọc Xuân) | |
| 4813/SYT-NVYD | 23/12/2025 | V/v đăng tải danh sách đăng ký hành nghề của Trạm Y tế xã Kháng Chiến - Điểm trạm Tráng Chiến | |
| 4803/SYT-NVYD | 22/12/2025 | V/v đăng tải danh sách đăng ký hành nghề của Phòng khám đa khoa quốc tế Ngọc Lan (bổ sung: Ngô Thị Phương) | |
| 4805/SYT-NVYD | 22/12/2025 | V/v đăng tải danh sách đăng ký hành nghề của Trung tâm Y tế khu vực Tràng Định | |
| 4806/SYT-NVYD | 22/12/2025 | V/v đăng tải danh sách đăng ký hành nghề của Phòng khám đa khoa Phú Lộc (bổ sung: Ma Thị Kiều Trang) | |
| 4796/SYT-NVYD | 21/12/2025 | V/v đăng tải danh sách đăng ký hành nghề của Phòng khám đa khoa quốc tế Ngọc Lan (cắt giảm: Toàn Thị Sơn, La Thị Thu, Hoàng Thị Kim Đào, Triệu Thị Hồng, Phan Thị Lan Anh) | |
| 4723/SYT-NVYD | 16/12/2025 | V/v đăng tải danh sách người hành nghề tại Phòng khám đa khoa Hạnh Phúc (bổ sung: Hà Văn Lĩnh, Ngô Hồng Nhung; Cắt giảm: Ngô Thị Ngoan) | |
| 4724/SYT-NVYD | 16/12/2025 | V/v đăng tải danh sách người hành nghề tại Trạm Y tế xã Văn Quan | |
| 4675/SYT-NVYD | 12/12/2025 | V/v đăng tải danh sách đăng ký hành nghề của Phòng khám đa khoa quốc tế Ngọc Lan (bổ sung: Nông Văn Chè) | |
| 4664/SYT-NVYD | 11/12/2025 | V/v đăng tải danh sách đăng ký hành nghề của Trạm Y tế, điểm trạm trực thuộc Trung tâm y tế khu vực Cao Lộc (Trạm Y tế xã Ba Sơn; Trạm Y tế xã Ba Sơn - Điểm trạm Xuất Lễ) | |
| 4665/SYT-NVYD | 11/12/2025 | V/v đăng tải danh sách đăng ký hành nghề của Trung tâm Y tế khu vực Lộc Bình | |
| 4637/SYT-NVYD | 09/12/2025 | V/v đăng tải danh sách người hành nghề tại Phòng khám đa khoa Xứ Lạng (bổ sung: Vy Thị Phương Anh) | |
| 4636/SYT-NVYD | 09/12/2025 | V/v đăng tải danh sách người hành nghề tại Phòng khám đa khoa Hạnh Phúc (Cắt giảm: Hoàng Thị Lê, Trịnh Bá Thành) | |
| 4583/SYT-NVYD | 05/12/2025 | V/v đăng tải danh sách người hành nghề tại Phòng khám đa khoa Hà Nội - Medic (bổ sung: Phạm Thị Giang) | |
| 4577/SYT-NVYD | 05/12/2025 | V/v đăng tải danh sách đăng ký hành nghề của Bệnh viện đa khoa tỉnh Lạng Sơn (bổ sung: Hoàng Việt Hưng; cắt giảm: Khuông Thị Hạnh) | |
| 4578/SYT-NVYD | 05/12/2025 | V/v đăng tải danh sách đăng ký hành nghề của Trạm Y tế xã Đồng Đăng - Điểm trạm Thụy Hùng | |
| 4581/SYT-NVYD | 05/12/2025 | V/v đăng tải danh sách đăng ký hành nghề của Trung tâm Y tế khu vực Cao Lộc | |
| 4580/SYT-NVYD | 05/12/2025 | V/v đăng tải danh sách đăng ký hành nghề của Trạm Y tế xã Kháng Chiến - Điểm trạm Kháng Chiến | |
| 4582/SYT-NVYD | 05/12/2025 | V/v đăng tải danh sách đăng ký hành nghề của Trung tâm Y tế khu vực Tràng Định | |
| 4546/SYT-NVYD | 03/12/2025 | V/v đăng tải danh sách đăng ký hành nghề của Phòng khám chuyên khoa Y học cổ truyền (Bổ sung: Lành Văn Thượng; cắt giảm: Chu Văn Đông) | |
| 4512/SYT-NVYD | 01/12/2025 | V/v đăng tải danh sách người hành nghề tại Phòng khám đa khoa Xứ Lạng (bổ sung: Hoàng Thế Hạnh, Đoàn Thị Hoài Thu) | |
| 4513/SYT-NVYD | 01/12/2025 | V/v đăng tải danh sách người hành nghề tại Phòng khám đa khoa Lộc Bình (Bổ sung: Trần Minh Tuấn) | |
| 4497/SYT-NVYD | 29/11/2025 | V/v đăng tải danh sách người hành nghề tại Phòng khám chuyên khoa Răng Hàm Mặt (bổ sung: Hoàng Thị Hạnh; Nông Huy Hoàng; Lương Thị Ba, Hoàng Hồng Tâm) | |
| 4485/SYT-NVYD | 28/11/2025 | V/v đăng tải danh sách đăng ký hành nghề của Phòng khám đa khoa trung tâm Lạng Sơn (bổ sung: Lương Quốc Duy) | |
| 4482/SYT-NVYD | 28/11/2025 | V/v đăng tải danh sách đăng ký hành nghề của Phòng khám chuyên khoa thẩm mỹ Triệu Liên (cắt giảm: Lê Thị Vân; bổ sung: Đặng Thị Hải Yến) | |
| 4481/SYT-NVYD | 28/11/2025 | V/v đăng tải danh sách đăng ký hành nghề của Phòng khám đa khoa quốc tế Ngọc Lan (cơ sở 2) | |
| 4439/SYT-NVYD | 26/11/2025 | V/v đăng tải danh sách người hành nghề tại Trạm Y tế xã Hữu Lũng - Điểm trạm Đồng Tân | |
| 4440/SYT-NVYD | 26/11/2025 | V/v đăng tải danh sách người hành nghề tại Phòng khám đa khoa Hà Nội - Medic (Bổ sung: Đặng Quang Ninh) | |
| 4459/SYT-NVYD | 26/11/2025 | V/v đăng tải danh sách người hành nghề tại Phòng khám chuyên khoa Răng Hàm Mặt - Nha khoa Kinh Đô (bổ sung: Phương Thị Mai Vân; Bạch Quang Huy; Cắt giảm: Trương Hải Tuân, Đặng Hồng Việt) | |
| 4363/SYT-NVYD | 20/11/2025 | V/v đăng tải danh sách đăng ký hành nghề của Trung tâm Y tế khu vực Cao Lộc | |
| 4366/SYT-NVYD | 20/11/2025 | V/v đăng tải danh sách người hành nghề tại Phòng khám chuyên khoa Răng Hàm Mặt (Cắt giảm: Vy Thị Phương Anh) | |
| 4364/SYT-NVYD | 20/11/2025 | V/v đăng tải danh sách đăng ký hành nghề của Trạm Y tế, điểm trạm trực thuộc Trung tâm y tế khu vực Tràng Định (Trạm Y tế xã Kháng Chiến-Điểm Trạm Kháng Chiến; Trạm Y tế xã Quốc Việt; Trạm Y tế xã Quốc Việt - Điểm trạm Đào Viên) | |
| 4365/SYT-NVYD | 20/11/2025 | V/v đăng tải danh sách đăng ký hành nghề tại Phòng khám đa khoa Trường Sinh Hà Nội - Lạng Sơn (bổ sung: Bế Mạnh Trường; Cắt giảm: Vi Văn Long) | |
| 4360/SYT-NVYD | 20/11/2025 | V/v đăng tải danh sách đăng ký hành nghề của Phòng khám đa khoa trung tâm Lạng Sơn (bổ sung: Triệu Văn Nhàn) | |
| 4324/SYT-NVYD | 18/11/2025 | V/v đăng tải danh sách đăng ký hành nghề của Trung tâm Y tế khu vực Hữu Lũng | |
| 4323/SYT-NVYD | 18/11/2025 | V/v đăng tải danh sách đăng ký hành nghề của Trung tâm Y tế khu vực Tràng Định | |
| 4322/SYT-NVYD | 18/11/2025 | V/v đăng tải danh sách đăng ký hành nghề của Trung tâm Y tế khu vực Cao Lộc | |
| 4321/SYT-NVYD | 18/11/2025 | V/v đăng tải danh sách đăng ký hành nghề của Trung tâm Y tế khu vực Chi Lăng | |
| 4312/SYT-NVYD | 18/11/2025 | V/v đăng tải danh sách đăng ký hành nghề của Bệnh viện Phục hồi chức năng tỉnh Lạng Sơn (bổ sung: Phạm Thị Thủy Ngân; La Anh Dũng) | |
| 4315/SYT-NVYD | 18/11/2025 | V/v đăng tải danh sách người hành nghề tại Phòng khám đa khoa Lộc Bình | |
| 4311/SYT-NVYD | 18/11/2025 | V/v đăng tải danh sách đăng ký hành nghề của Bệnh viện đa khoa tỉnh Lạng Sơn (bổ sung: Hoàng Thùy Linh, Dương Đức Anh, Trần Thị Hồng Hạnh, Hoàng Quốc Khánh, Liễu Thị Mẫn, Lương Duy Minh, Nguyễn Xuân Nam, Trịnh Vân Trang, Lâm Văn Lương, Hoàng Tiến Hùng; Cắt giảm: Phan Thanh Hải, Hoàng Ngọc Minh, Nguyễn Ngọc Tám) | |
| 4309/SYT-NVYD | 18/11/2025 | V/v đăng tải danh sách đăng ký hành nghề của TTYT khu vực Văn Quan | |
| 4239/SYT-NVYD | 13/11/2025 | V/v đăng tải danh sách đăng ký hành nghề của Phòng khám đa khoa trung tâm Lạng Sơn (bổ sung: La Thị Thu Hiền, cắt giảm: Trần Hồng Nhung) | |
| 4238/SYT-NVYD | 13/11/2025 | V/v đăng tải danh sách đăng ký hành nghề của Trạm Y tế, điểm trạm trực thuộc Trung tâm y tế khu vực Cao Lộc (Trạm Y tế xã Đồng Đăng; Trạm Y tế xã Đồng Đăng - Điểm trạm Thụy Hùng; Trạm Y tế xã Đồng Đăng - Điểm trạm Hồng Phong) | |
| 4240/SYT-NVYD | 13/11/2025 | V/v đăng tải danh sách người hành nghề tại Trạm Y tế xã Xuân Dương | |
| 4215/SYT-NVYD | 12/11/2025 | V/v đăng tải danh sách người hành nghề tại Phòng khám Chẩn đoán hình ảnh | |
| 4214/SYT-NVYD | 12/11/2025 | V/v đăng tải danh sách người hành nghề tại Trạm Y tế xã Hoa Thám - Điểm trạm Hưng Đạo | |
| 4213/SYT-NVYD | 12/11/2025 | V/v đăng tải danh sách đăng ký hành nghề của Phòng khám đa khoa quốc tế Hưng Thịnh (bổ sung: Vi Hoàng An; cắt giảm: Nguyễn Văn Phú, Trịnh Thanh Lâm) | |
| 4181/SYT-NVYD | 11/11/2025 | V/v đăng tải danh sách đăng ký hành nghề của TTYT khu vực Cao Lộc | |
| 4182/SYT-NVYD | 11/11/2025 | V/v đăng tải danh sách đăng ký hành nghề của Phòng Xét nghiệm | |
| 4183/SYT-NVYD | 11/11/2025 | V/v đăng tải danh sách người hành nghề tại Phòng khám đa khoa Minh Tuyết (cắt giảm: Lương Quốc Duy, Dương Thị Ngọc, Hoàng Thị Thuý; bổ sung: Trần Thanh Bình) | |
| 4174/SYT-NVYD | 10/11/2025 | V/v đăng tải danh sách người hành nghề tại Phòng khám đa khoa Hà Nội - Medic (bổ sung: Đỗ Thị Kim Liên) | |
| 4144/SYT-NVYD | 09/11/2025 | V/v đăng tải danh sách đăng ký hành nghề của Bệnh viện Phổi Lạng Sơn (bổ sung: Hoàng Thị Thanh; cắt giảm: Mai Thị Loan, Lăng Mai Dung) | |
| 4142/SYT-NVYD | 09/11/2025 | V/v đăng tải danh sách đăng ký hành nghề tại Phòng khám đa khoa Trường Sinh Hà Nội - Lạng Sơn (cắt giảm: Vũ Bích Ngà) | |
| 4137/SYT-NVYD | 07/11/2025 | V/v đăng tải danh sách người hành nghề tại Trạm Y tế xã Kháng Chiến - Điểm trạm Kháng Chiến | |