| | Danh sách Đăng ký hành nghề Phòng khám răng hàm mặt Việt Mỹ Dental 10 thuộc Hộ kinh doanh Phòng khám Y khoa quốc tế Việt Mỹ 8 | |
| | Danh sách Đăng ký hành nghề Phòng chẩn trị Y học cổ truyền (địa chỉ: khối phố Ngọc Trí, thị trấn Bình Gia, huyện Bình Gia, tỉnh Lạng Sơn) | |
| | Danh sách Đăng ký hành nghề Phòng khám răng hàm mặt Bs. Lê Phương - thuộc hộ kinh doanh Lê Văn Phương | |
| | Danh sách Đăng ký hành nghề Phòng Chẩn trị Y học cổ truyền Thiện Đức Đường thuộc Hộ kinh doanh Vy Văn Xuân | |
| | Danh sách Đăng ký hành nghề Phòng khám chuyên khoa Tai Mũi Họng Bác sỹ Anh thuộc Hộ kinh doanh Lý Thị Anh | |
| | Danh sách Đăng ký hành nghề Phòng khám răng hàm mặt Thu Hương - thuộc hộ kinh doanh Nông Văn Trọng | |
| | Danh sách Đăng ký hành nghề Phòng khám chuyên khoa Nhi (địa chỉ: số 05, đường Bông Lau, phường Hoàng Văn Thụ, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn) | |
| | Danh sách Đăng ký hành nghề Phòng khám răng hàm mặt Thanh Trì thuộc Hộ kinh doanh Nha khoa Thanh Trì | |
| | Danh sách Đăng ký hành nghề Phòng khám đa khoa Lộc Bình - thuộc Công ty cổ phần Y dược Lộc Bình | |
| 980/SYT-NVYD | | V/v bổ sung người hành nghề tại PKĐK Xứ Lạng (Đinh Văn Tích) | Tải về |
| | Danh sách Đăng ký hành nghề Cơ sở dịch vụ chăm sóc răng miệng - Nha khoa Gia đình (địa chỉ: số 120, khu Hòa Bình, thị trấn Lộc Bình, huyện Lộc Bình, tỉnh Lạng Sơn) | |
| | Danh sách Đăng ký hành nghề Phòng khám chuyên khoa Ngoại 19/8 - thuộc Hộ kinh doanh Nguyễn Văn Cừ | |
| | Danh sách Đăng ký hành nghề Phòng khám chuyên khoa nội Việt Đức - thuộc Hộ kinh doanh Phòng khám chuyên khoa Nội tổng hợp Việt Đức | |
| | Danh sách Đăng ký hành nghề Phòng khám đa khoa Lộc Bình - thuộc Công ty cổ phần Y dược Lộc Bình | |
| | Danh sách Đăng ký hành nghề Phòng khám Răng hàm mặt - Nha khoa Việt Đức thuộc Hộ kinh doanh Phòng khám răng hàm mặt | |
| | Danh sách Đăng ký hành nghề Cơ sở Chẩn đoán hình ảnh Bác sỹ Trung thuộc Hộ kinh doanh Lý Kiên Trung | |
| | Danh sách Đăng ký hành nghề Phòng khám chuyên khoa phụ sản Bác sỹ CKI Trọng Đỗ - thuộc Hộ kinh doanh Hà Thị Đỗ | |
| 1327/SYT-NVYD | | V/v danh sách người hành nghề không còn làm việc tại TYT xã Trung Thành thuộc TTYT huyện Tràng Định (Vi Thị Thu) | Tải về |
| 10/2024/CV-PKĐKTNC | | Danh sách người hành nghề (PKĐK NTC CENTER) | Tải về |
| | Danh sách đăng ký hành nghề Cơ sở xét nghiệm và chẩn đoán hình ảnh Vân Nham - thuộc Hộ kinh doanh Cơ sở xét nghiệm và chẩn đoán hình ảnh Vân Nham | |
| 3047/SYT-NVYD | | V/v đăng tải danh sách đăng ký hành nghề của Bệnh viện Phục hồi chức năng tỉnh Lạng Sơn (bổ sung: Lý Thị Lanh, Nguyễn Thành Công; cắt giảm: Nông Kiên Cường, Nông Văn Quỵ, Đào Ý Nhi) | |
| | Danh sách Đăng ký hành nghề Phòng khám răng hàm mặt - thuộc hộ kinh doanh Tô Đức Vương | |
| | Danh sách đăng ký hành nghề Phòng khám răng hàm mặt Đồng Đăng - thuộc hộ kinh doanh Nha khoa Đồng Đăng | |
| | Danh sách Đăng ký hành nghề Phòng khám chuyên khoa Phòng khám bác sỹ Y khoa Vân Nham - thuộc Hộ kinh doanh Phòng khám bác sỹ Y khoa Vân Nham | |
| | Danh sách Đăng ký hành nghề Phòng khám chuyên khoa Răng - Hàm - Mặt Phước An thuộc Hộ kinh doanh cá thể Trần Thị Nga (địa chỉ: số 83, Trần Đăng Ninh, phường Tam Thanh, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn) | |
| | Danh sách Đăng ký hành nghề Phòng khám chuyên khoa Nhi Long Khanh - thuộc Hộ kinh doanh Hoàng Văn Tú | |
| 10/06/2026 | Bệnh viện Phục hồi chức năng tỉnh Lạng Sơn ngày 05/6/2026 - Hồ sơ mã số H37.13- 260608-180001 - bổ sung: Nông Thế Minh | |
| 10/06/2026 | Phòng khám đa khoa Xứ Lạng ngày 08/6/2026 - Hồ sơ mã số H37.13-260608-18000 - cắt giảm: Nông Thế Hạnh, Vy Thị Phương Anh | |
| 10/06/2026 | Trung tâm Y tế khu vực Bình Gia ngày 07/6/2026 - Hồ sơ mã số H37.13-260605-180002 - cắt giảm: Lê Xuân Sơn | |
| 09/06/2026 | Trạm Y tế xã Kháng Chiến – Điểm trạm Kháng Chiến ngày 01/6/2026 - Hồ sơ mã số H37.13- 260604-180003 | |
| 09/06/2026 | Phòng khám đa khoa trung tâm Lạng Sơn (thuộc Công ty cổ phần Dược phẩm và vật tư y tế Lạng Sơn) ngày 01/6/2026 - Hồ sơ mã số H37.13-260604- 180008 - cắt giảm: Chăng Thành Chung, Bổ sung: Hồ Thị Chiến, Lê Thị Thanh Nga, Phạm Thị Nhàn, Nguyễn Anh Hào | |
| 09/06/2026 | Trung tâm Y tế khu vực Cao Lộc ngày 01/6/2026 - Hồ sơ mã hồ H37.13-260603-180001 - Cắt giảm: Vũ Thị Ngọc Mai, | |
| 09/06/2026 | Phòng khám đa khoa quốc tế Ngọc Lan (thuộc Chi nhánh Công ty TNHH MTV y tế Thiên Ngọc Lan) ngày 02/6/2026 - Hồ sơ mã số H37.13-260604-180001 - bổ sung: Lương Minh Lâm | |
| 09/06/2026 | Phòng khám đa khoa Lộc Bình ngày 04/6/2026 - Hồ sơ mã số H37.13-260604-180007 - bổ sung: Bùi Văn Vinh, | |
| 09/06/2026 | Phòng khám đa khoa Lộc Bình ngày 01/6/2026 - Hồ sơ mã số H37.13-260602-180005 - cắt giảm: Hoàng Phương Thảo | |
| 09/06/2026 | Bệnh viện đa khoa tỉnh Lạng Sơn - Hồ sơ mã số H37.13-260601-180004 - cắt giảm: Phạm Thanh Huyền; Hồ Thị Chiến; Đinh Thị Thu Hà | |
| 09/06/2026 | Phòng khám đa khoa chất lượng cao Hà Nội - Tràng Định (thuộc Công ty TNHH Đầu Tư Phát triển Y tế Ngọc Sơn) ngày 28/5/2026 - Hồ sơ mã số H37.13- 260601-180003 - Cắt giảm: Hứa Thị Pẻn, Dương Thị Lược | |
| 09/06/2026 | Trung tâm Y tế khu vực Bắc Sơn ngày 01/6/2026 - Hồ sơ mã số H37.13-260602-180006 - bổ sung: Dương Công Thưởng; Dương Công Linh, Nguyễn Văn Đức, Hoàng Ngọc Mai, Hoàng Doãn Mạnh, Nguyễn Hoàng Long | |
| 09/06/2026 | Trạm Y tế xã Vũ Lăng – Điểm trạm Chiêu Vũ ngày 31/5/2026 - Hồ sơ mã số H37.13-260601-180002 | |
| 09/06/2026 | Trạm Y tế xã Kháng Chiến ngày 01/6/2026 - Hồ sơ mã số H37.13- 260604-180002 | |
| 1943/SYT-NVYD | 04/06/2026 | V/v đăng tải danh sách đăng ký hành nghề của Trạm Y tế xã Cao Lộc (Hồ sơ mã số H37.13-260529-180004) | |
| 1941/SYT-NVYD | 04/06/2026 | V/v đăng tải danh sách đăng ký hành nghề của Trạm Y tế xã Yên Phúc - điểm trạm An Sơn (Hồ sơ mã số H37.13-260529-180002) | |
| 1942/SYT-NVYD | 04/06/2026 | V/v đăng tải danh sách người hành nghề tại Phòng khám đa khoa quốc tế Lạng Sơn (Hồ sơ mã số H37.13-260529-180003) bổ sung: Hoàng Thị Hương, Dương Minh Thiện, Hoàng Văn Bé, Hoàng Trung Hiếu, Hoàng Văn Hoà, Trần Trung Dũng, Lành Trường Cao, Phạm Minh Hoàng, Vũ Toàn Phong | |
| 1944/SYT-NVYD | 04/06/2026 | V/v đăng tải danh sách người hành nghề tại Phòng khám đa khoa Hạnh Phúc (Hồ sơ mã số H37.13-260530-180001) bổ sung: Hà Thị Bích Ngọc, Hoàng Mạnh Hùng | |
| 1895/SYT-NVYD | 02/06/2026 | V/v đăng tải danh sách đăng ký hành nghề của Phòng khám đa khoa Hạnh Phúc (Hồ sơ mã số H37.13-260528-180004) cắt giảm: Trần Thị Ánh Tuyết | |
| 1894/SYT-NVYD | 02/06/2026 | V/v đăng tải danh sách đăng ký hành nghề của Bệnh viện Y học cổ truyền tỉnh Lạng Sơn (Hồ sơ mã số H37.13-260528-180002) | |
| 1877/SYT-NVYD | 01/06/2026 | V/v đăng tải danh sách đăng ký hành nghề của Trạm Y tế xã Cao Lộc - Điểm trạm Thạch Đạn (Hồ sơ mã số H37.13-260527-180002) | |
| 1876/SYT-NVYD | 01/06/2026 | V/v đăng tải danh sách đăng ký hành nghề của Phòng khám đa khoa Lộc Bình (Hồ sơ mã số H37.13-260526-180005) | |
| 1866/SYT-NVYD | 31/05/2026 | V/v đăng tải danh sách đăng ký hành nghề của Bệnh viện đa khoa tỉnh Lạng Sơn (Hồ sơ mã số H37.13-260522-180005) bổ sung: Lương Thùy Trang; Cắt giảm: Dương Thị Uyên; La Tiến Cương | |
| 1868/SYT-NVYD | 31/05/2026 | V/v đăng tải danh sách đăng ký hành nghề của Phòng khám đa khoa Phú Lộc (Hồ sơ mã số H37.13-260525-180004) bổ sung: Hoàng Văn Lư, Vũ Bích Thủy; Cắt giảm: Lành Trường Cao | |
| 1867/SYT-NVYD | 31/05/2026 | V/v đăng tải danh sách đăng ký hành nghề của Phòng khám đa khoa quốc tế Lạng Sơn thuộc Công ty TNHH Y tế Quốc tế Lạng Sơn (Hồ sơ mã số H37.13-260525-180003) bổ sung: Phạm Thị Mai, Phạm Thị Thanh Hiền, | |
| 1865/SYT-NVYD | 31/05/2026 | V/v đăng tải danh sách đăng ký hành nghề của Phòng khám đa khoa TNC Center (Hồ sơ mã số H37.13-260522-180004) cắt giảm: Triệu Thị Hồng | |
| 1742/SYT-NVYD | 23/05/2026 | V/v đăng tải danh sách đăng ký hành nghề của Bệnh viện Phục hồi chức năng tỉnh Lạng Sơn (Hồ sơ mã số H37.12-260520-180002) | |
| 1741/SYT-NVYD | 23/05/2026 | V/v đăng tải danh sách đăng ký hành nghề của Phòng khám đa khoa Phú Lộc (Hồ sơ mã số H37.12-2610518-180010) bổ sung: Dương Thị Vinh | |
| 1675/SYT-NVYD | 20/05/2026 | V/v đăng tải danh sách đăng ký hành nghề của Phòng khám đa khoa quốc tế Ngọc Lan (Hồ sơ mã số H37.12-260515-180008) | |
| 1674/SYT-NVYD | 20/05/2026 | V/v đăng tải danh sách đăng ký hành nghề của Phòng khám đa khoa quốc tế Lạng Sơn (Hồ sơ mã số H37.12-260514-180006) | |
| 1673/SYT-NVYD | 20/05/2026 | V/v đăng tải danh sách đăng ký hành nghề của Phòng khám đa khoa Trung tâm Lạng Sơn- Cơ sở 2 (Hồ sơ mã số H37.12-260514-180004) | |
| 1664/SYT-NVYD | 19/05/2026 | V/v đăng tải danh sách đăng ký hành nghề của Phòng khám đa khoa Trường Sinh Hà Nội -Lạng Sơn (thuộc Công ty cổ phần Y dược Trường Sinh -Lạng Sơn) (Hồ sơ mã số H37.12-260512-180011) bổ sung: Nông Thị Nga | |
| 1663/SYT-NVYD | 19/05/2026 | V/v đăng tải danh sách đăng ký hành nghề của Phòng khám đa khoa Trung tâm Lạng Sơn - Cơ sở 2 (Hồ sơ mã số H37.12-260512-180009) | |
| 1662/SYT-NVYD | 19/05/2026 | V/v đăng tải danh sách đăng ký hành nghề của Phòng khám đa khoa Trung tâm Lạng Sơn (Hồ sơ mã số H37.12-260512-180005) bổ sung: Lý Mạnh Khánh; cắt giảm: Nguyễn Minh Tuyển | |
| 1659/SYT-NVYD | 19/05/2026 | V/v đăng tải danh sách đăng ký hành nghề của Phòng khám đa khoa Hạnh Phúc (Hồ sơ mã số H37.12-260511-180011) cắt giảm: Nguyễn Thị Loan, | |
| 1658/SYT-NVYD | 19/05/2026 | V/v đăng tải danh sách đăng ký hành nghề của Phòng khám đa khoa Lộc Bình (Hồ sơ mã số H37.12-260511-180009) tăng: Hứa Thị Hương; Hà Ngọc Nấm | |
| 1606/SYT-NVYD | 14/05/2026 | V/v đăng tải danh sách người hành nghề tại Phòng khám đa khoa Xứ Lạng (Hồ sơ mã số H37.12-260508-180005) | |
| 1606/SYT-NVYD | 14/05/2026 | V/v đăng tải danh sách người hành nghề tại Phòng khám đa khoa Xứ Lạng (Hồ sơ mã số H37.12-260508-180005) | |
| 1597/SYT-NVYD | 14/05/2026 | V/v đăng tải danh sách người hành nghề tại Phòng khám đa khoa Hạnh Phú (Hồ sơ mã số H37.12-260508-180004) cắt giảm: Vy Văn Dược; | |
| 1595/SYT-NVYD | 14/05/2026 | V/v đăng tải danh sách người hành nghề tại Phòng khám đa khoa Hạnh Phúc (Hồ sơ mã số H37.12-260508-180001) bổ sung: Vi Ngọc Thanh | |
| 1607/SYT-NVYD | 14/05/2026 | V/v đăng tải danh sách đăng ký hành nghề của Bệnh viện đa khoa tỉnh Lạng Sơn (Hồ sơ mã số H37.12-260508-180006) bổ sung: Nguyễn Thị Vân Anh, Nguyễn Thị Thảo, Dương Thị Duyên; cắt giảm: Nông Thị Tình, Nông Bích Hiền, Hoàng Thị Hương Lan, Tạ Tuấn Vũ, Nông Văn Tôn, Trần Ngọc Tú | |
| 1596/SYT-NVYD | 14/05/2026 | V/v đăng tải danh sách đăng ký hành nghề của Trung tâm Y tế khu vực Cao Lộc (Hồ sơ mã số H37.12-260508-180002) | |
| 1570/SYT-NVYD | 13/05/2026 | V/v đăng tải danh sách người hành nghề tại Phòng khám đa khoa quốc tế Lạng Sơn (Hồ sơ mã số H37.12-260506-180009) | |
| 1544/SYT-NVYD | 11/05/2026 | V/v đăng tải danh sách đăng ký hành nghề của Trạm Y tế xã Kháng Chiến - điểm trạm Kháng Chiến (Hồ sơ mã số H37.12-260506-180008) | |
| 1543/SYT-NVYD | 11/05/2026 | V/v đăng tải danh sách đăng ký hành nghề của Trạm Y tế xã Kháng Chiến (Hồ sơ mã số H37.12-260506-180007) | |
| 1542/SYT-NVYD | 11/05/2026 | V/v đăng tải danh sách đăng ký hành nghề của Trung tâm Y tế khu vực Tràng Định (Hồ sơ mã số H37.12-260506-180004) | |
| 1529/SYT-NVYD | 10/05/2026 | V/v đăng tải danh sách người hành nghề tại Phòng khám đa khoa Hạnh Phúc (Hồ sơ mã số H37.12-260504-180010) cắt giảm: Phạm Trọng Hiếu; bổ sung: Lương Thị Bích Huệ | |
| 1530/SYT-NVYD | 10/05/2026 | V/v đăng tải danh sách đăng ký hành nghề của Phòng khám đa khoa Phú Lộc (Hồ sơ mã số H37.12-260504-180008) cắt giảm: Nguyễn Khánh Linh, Phạm Thị Thanh Hiền. Ma Thị Kiều Trang | |
| 1519/SYT-NVYD | 08/05/2026 | V/v đăng tải danh sách đăng ký hành nghề của Trung tâm Y tế khu vực Lộc Bình (Hồ sơ mã số H37.12-260505-180004) bổ sung: Hoàng Thị Ty | |
| 1446/SYT-NVYD | 04/05/2026 | V/v đăng tải danh sách người hành nghề tại Phòng khám chuyên khoa răng hàm mặt Tuệ Minh trực thuộc Công ty Cổ phẩn Nha khoa Tuệ Minh (Hồ sơ mã số H37.12-260428-180006) cắt giảm: Bùi Đức Hải; bổ sung: Nguyễn Văn Đoan | |
| 1444/SYT-NVYD | 04/05/2026 | V/v đăng tải danh sách người hành nghề tại Phòng khám đa khoa TNC Center trực thuộc Công ty cổ phần Bệnh viện đa khoa TNC Center (Hồ sơ mã số H37.12-260424-180002) | |
| 1447/SYT-NVYD | 04/05/2026 | V/v đăng tải danh sách đăng ký hành nghề của Phòng khám đa khoa quốc tế Ngọc Lan (Hồ sơ mã số H37.12-260425-180002) bổ sung: Hoàng Văn Măng | |
| 1401/SYT-NVYD | 29/04/2026 | V/v đăng tải danh sách người hành nghề tại Phòng khám đa khoa quốc tế Lạng Sơn (Hồ sơ mã số H37.12-260422-180003) | |
| 1400/SYT-NVYD | 29/04/2026 | V/v đăng tải danh sách người hành nghề tại Phòng khám đa khoa chất lượng cao Hà Nội -Tràng Định (Hồ sơ mã số H37.12-260421-180009) bổ sung: Lăng Thị Lệ Quyên; Nguyễn Hồng Khanh | |
| 1408/SYT-NVYD | 29/04/2026 | V/v đăng tải danh sách đăng ký hành nghề của Trạm Y tế xã Hữu Lũng - Điểm trạm Đồng Tâm (Hồ sơ mã số H37.12-260423-180003) | |
| 1402/SYT-NVYD | 29/04/2026 | V/v đăng tải danh sách đăng ký hành nghề của Phòng khám đa khoa Vân Nham thuộc Công ty cổ phần Y dược Vân Nham (Hồ sơ mã số H37.12-260422-180010) bố sung: Nguyễn Bá Hoàng, Phạm Thị Ánh | |
| 1279/SYT-NVYD | 20/04/2026 | V/v đăng tải danh sách người hành nghề tại Phòng khám đa khoa Xứ Lạng (Hồ sơ mã số H37.12-260416-180001) bổ sung: Nguyễn Đình Tuân; Hà Thị Bích Phượng, Hà Thị Hương, Vị Thị Linh | |
| 1258/SYT-NVYD | 17/04/2026 | V/v đăng tải danh sách đăng ký hành nghề của Trạm Y tế xã Kháng Chiến (Hồ sơ mã số H37.12-260413-180005) | |
| 1212/SYT-NVYD | 15/04/2026 | V/v đăng tải danh sách người hành nghề tại Phòng khám đa khoa Hà Nội - Medic (Hồ sơ mã số H37.12-260409-180005) | |
| 1198/SYT-NVYD | 14/04/2026 | V/v đăng tải danh sách đăng ký hành nghề của Trạm Y tế xã Yên Phúc - Điểm trạm Bình Phúc (Hồ sơ mã số H37.12-260408-180001) | |
| 1187/SYT-NVYD | 13/04/2026 | V/v đăng tải danh sách đăng ký hành nghề của Trạm Y tế xã Yên Phúc (Hồ sơ mã số H37.12-260407-180001) | |
| 1186/SYT-NVYD | 13/04/2026 | V/v đăng tải danh sách đăng ký hành nghề của Phòng khám đa khoa trung tâm Lạng Sơn (Hồ sơ mã số H37.12-260406-180006 ) bổ sung: Tô Thị Sèn | |
| 1099/SYT-NVYD | 07/04/2026 | V/v đăng tải danh sách người hành nghề tại Phòng khám đa khoa Xứ Lạng (Hồ sơ mã số H37.12-260401-180007) cắt giảm: Hoàng Thị Bèn; bổ sung: Lê Thu Phương | |
| 1098/SYT-NVYD | 07/04/2026 | V/v đăng tải danh sách người hành nghề tại Phòng khám chuyên khoa răng hàm mặt Thảo Lâm (Hồ sơ mã số H37.12-260401-18000) - bổ sung: Ngô Thị Mỹ Hoa | |
| 1104/SYT-NVYD | 07/04/2026 | V/v đăng tải danh sách đăng ký hành nghề của Trung tâm Y tế khu vực Hữu Lũng Kính (Hồ sơ mã số H37.12-260403-180005) bổ sung: Lương Thị Nga; Đỗ Thị Nguyệt Ánh | |
| 1103/SYT-NVYD | 07/04/2026 | V/v đăng tải danh sách đăng ký hành nghề của Phòng khám đa khoa Phú Lộc (Hồ sơ mã số H37.12-260403-180002) bổ sung: Võ Duy Bằng; Đinh Mạnh Hoàng; Hoàng Văn Hùng; cắt giảm: Triệu Văn Tinh | |
| 1102/SYT-NVYD | 07/04/2026 | V/v đăng tải danh sách đăng ký hành nghề của Trung tâm Y tế khu vực Bình Gia (Hồ sơ mã số H37.12-260402-180009) bổ sung: Tống Mai Uyên, Hoàng Thị Diệu Mai, Hoàng Thị Thùy | |
| 1101/SYT-NVYD | 07/04/2026 | V/v đăng tải danh sách đăng ký hành nghề của Phòng khám đa khoa trung tâm Lạng Sơn - cơ sở 2 (Hồ sơ mã số H37.12-260402-180006) cắt giảm: Vi Đức Thể; | |
| 1100/SYT-NVYD | 07/04/2026 | V/v đăng tải danh sách đăng ký hành nghề của Phòng khám đa khoa trung tâm Lạng Sơn (Hồ sơ mã số H37.12-260402-180005) bổ sung: Lê Thị Mỹ; cắt giảm: Hoàng Nhật Linh | |
| 1096/SYT-NVYD | 06/04/2026 | V/v đăng tải danh sách đăng ký hành nghề của Trung tâm Y tế khu vực Cao Lộc (Hồ sơ mã số H37.12-260401-180010) | |
| 1095/SYT-NVYD | 06/04/2026 | V/v đăng tải danh sách đăng ký hành nghề của Trung tâm Y tế khu vực Tràng Định (Hồ sơ mã số H37.12-260401-180003) | |
| 1070/SYT-NVYD | 06/04/2026 | V/v đăng tải danh sách người hành nghề tại Phòng khám đa khoa Hạnh Phúc (Hồ sơ mã số H37.12-260331-180010) bổ sung: Phạm Trọng Hiếu; cắt giảm: Liễu Thị Vân | |
| 1069/SYT-NVYD | 06/04/2026 | V/v đăng tải danh sách đăng ký hành nghề của Trạm Y tế xã Tri Lễ - Điểm trạm Hữu Lễ (Hồ sơ mã số H37.12-260330-180008) | |
| 1068/SYT-NVYD | 06/04/2026 | V/v đăng tải danh sách đăng ký hành nghề của Trạm Y tế xã Tri Lễ - Điểm trạm Lương Năng | |