| | Danh sách Đăng ký hành nghề Phòng khám chuyên khoa nội Việt Đức - thuộc Hộ kinh doanh Phòng khám chuyên khoa Nội tổng hợp Việt Đức | |
| | Danh sách đăng ký hành nghề Phòng khám răng hàm mặt Đồng Đăng - thuộc hộ kinh doanh Nha khoa Đồng Đăng | |
| | Danh sách Đăng ký hành nghề Phòng chẩn trị Y học cổ truyền (địa chỉ: khối phố Ngọc Trí, thị trấn Bình Gia, huyện Bình Gia, tỉnh Lạng Sơn) | |
| 1327/SYT-NVYD | | V/v danh sách người hành nghề không còn làm việc tại TYT xã Trung Thành thuộc TTYT huyện Tràng Định (Vi Thị Thu) | Tải về |
| | Danh sách Đăng ký hành nghề Phòng khám đa khoa Lộc Bình - thuộc Công ty cổ phần Y dược Lộc Bình | |
| | Danh sách Đăng ký hành nghề Phòng khám răng hàm mặt Việt Mỹ Dental 10 thuộc Hộ kinh doanh Phòng khám Y khoa quốc tế Việt Mỹ 8 | |
| 10/2024/CV-PKĐKTNC | | Danh sách người hành nghề (PKĐK NTC CENTER) | Tải về |
| | Danh sách Đăng ký hành nghề Phòng khám chuyên khoa Tai Mũi Họng Bác sỹ Anh thuộc Hộ kinh doanh Lý Thị Anh | |
| | Danh sách Đăng ký hành nghề Cơ sở dịch vụ chăm sóc răng miệng - Nha khoa Gia đình (địa chỉ: số 120, khu Hòa Bình, thị trấn Lộc Bình, huyện Lộc Bình, tỉnh Lạng Sơn) | |
| | Danh sách Đăng ký hành nghề Phòng khám chuyên khoa Phòng khám bác sỹ Y khoa Vân Nham - thuộc Hộ kinh doanh Phòng khám bác sỹ Y khoa Vân Nham | |
| | Danh sách Đăng ký hành nghề Phòng khám đa khoa Lộc Bình - thuộc Công ty cổ phần Y dược Lộc Bình | |
| | Danh sách Đăng ký hành nghề Phòng khám chuyên khoa Nhi Long Khanh - thuộc Hộ kinh doanh Hoàng Văn Tú | |
| | Danh sách Đăng ký hành nghề Phòng khám chuyên khoa Nhi (địa chỉ: số 05, đường Bông Lau, phường Hoàng Văn Thụ, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn) | |
| | Danh sách Đăng ký hành nghề Phòng khám chuyên khoa phụ sản Bác sỹ CKI Trọng Đỗ - thuộc Hộ kinh doanh Hà Thị Đỗ | |
| | Danh sách Đăng ký hành nghề Phòng khám chuyên khoa Răng - Hàm - Mặt Phước An thuộc Hộ kinh doanh cá thể Trần Thị Nga (địa chỉ: số 83, Trần Đăng Ninh, phường Tam Thanh, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn) | |
| 3047/SYT-NVYD | | V/v đăng tải danh sách đăng ký hành nghề của Bệnh viện Phục hồi chức năng tỉnh Lạng Sơn (bổ sung: Lý Thị Lanh, Nguyễn Thành Công; cắt giảm: Nông Kiên Cường, Nông Văn Quỵ, Đào Ý Nhi) | |
| | Danh sách Đăng ký hành nghề Phòng khám chuyên khoa Ngoại 19/8 - thuộc Hộ kinh doanh Nguyễn Văn Cừ | |
| | Danh sách Đăng ký hành nghề Phòng khám răng hàm mặt Bs. Lê Phương - thuộc hộ kinh doanh Lê Văn Phương | |
| | Danh sách Đăng ký hành nghề Phòng khám răng hàm mặt Thu Hương - thuộc hộ kinh doanh Nông Văn Trọng | |
| | Danh sách Đăng ký hành nghề Phòng khám Răng hàm mặt - Nha khoa Việt Đức thuộc Hộ kinh doanh Phòng khám răng hàm mặt | |
| | Danh sách Đăng ký hành nghề Cơ sở Chẩn đoán hình ảnh Bác sỹ Trung thuộc Hộ kinh doanh Lý Kiên Trung | |
| | Danh sách Đăng ký hành nghề Phòng khám răng hàm mặt - thuộc hộ kinh doanh Tô Đức Vương | |
| | Danh sách đăng ký hành nghề Cơ sở xét nghiệm và chẩn đoán hình ảnh Vân Nham - thuộc Hộ kinh doanh Cơ sở xét nghiệm và chẩn đoán hình ảnh Vân Nham | |
| | Danh sách Đăng ký hành nghề Phòng Chẩn trị Y học cổ truyền Thiện Đức Đường thuộc Hộ kinh doanh Vy Văn Xuân | |
| 980/SYT-NVYD | | V/v bổ sung người hành nghề tại PKĐK Xứ Lạng (Đinh Văn Tích) | Tải về |
| | Danh sách Đăng ký hành nghề Phòng khám răng hàm mặt Thanh Trì thuộc Hộ kinh doanh Nha khoa Thanh Trì | |
| 605/SYT-NVYD | 02/03/2026 | V/v đăng tải danh sách đăng ký hành nghề của Trung tâm Y tế khu vực Tràng Định - Hồ sơ mã số H37.12-260224-180001 | |
| 606/SYT-NVYD | 02/03/2026 | V/v đăng tải danh sách đăng ký hành nghề của Trung tâm Y tế khu vực Hữu Lũng - Hồ sơ mã số H37.12-260223-180002 | |
| 607/SYT-NVYD | 02/03/2026 | V/v đăng tải danh sách đăng ký hành nghề của Bệnh viện Phục hồi chức năng tỉnh Lạng Sơn - Hồ sơ mã số H37.12-260225-180002 | |
| 551/SYT-NVYD | 14/02/2026 | V/v đăng tải danh sách người hành nghề tại Phòng khám đa khoa Hạnh Phúc (Hồ sơ mã số H37.12-260211-180003 ) - Cắt giảm: Phạm Tuấn Anh; Nguyễn Minh Phương, Ngô Hồng Nhung | |
| 548/SYT-NVYD | 14/02/2026 | V/v đăng tải danh sách đăng ký hành nghề của Phòng khám đa khoa Phú Lộc (Hồ sơ mã số H37.12-260210-180005) - cắt giảm: Lương Văn Mong, Lê Thị Bảo, Hà Hồng Hạnh, Lương Đức Thắng, Đoàn Ngọc Thúy, Phạm thị Thu Hà; bổ sung: Nguyễn Thị Việt An | |
| 549/SYT-NVYD | 14/02/2026 | V/v đăng tải danh sách người hành nghề tại Phòng khám Răng hàm mặt - Nha khoa Phương Nam (Hồ sơ mã số H37.12-260210-180011) - Bổ sung: Nông Thị Bích Phương | |
| 552/SYT-NVYD | 14/02/2026 | V/v đăng tải danh sách đăng ký hành nghề của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Lạng Sơn (Hồ sơ mã số H37.12-260211-180005) cắt giảm: Liễu Thị Mẫn, Nguyễn Thị Tiền; Bổ sung: Dương Thị Hồng Hà | |
| 550/SYT-NVYD | 14/02/2026 | V/v đăng tải danh sách đăng ký hành nghề tại Phòng khám đa khoa Trường Sinh Hà Nội -Lạng Sơn (Hồ sơ mã số H37.12-260116-180004) - cắt giảm: Luân Thị Hoài Thu; bổ sung: Lương Đức Thành | |
| 542/SYT-NVYD | 13/02/2026 | V/v đăng tải danh sách người hành nghề tại Phòng khám đa khoa Xứ Lạng (Hồ sơ mã số H37.12-260210-180003) - Cắt giảm: Phan Văn Thành; Mông Văn Nút | |
| 541/SYT-NVYD | 13/02/2026 | V/v đăng tải danh sách người hành nghề tại Phòng khám chuyên khoa Răng hàm mặt (Hồ sơ mã số H37.12-260209-180002) - | |
| 543/SYT-NVYD | 13/02/2026 | V/v đăng tải danh sách đăng ký hành nghề của Trung tâm Y tế khu vực Văn Lãng (Hồ sơ mã số H37.12-260210-180004) | |
| 482/SYT-NVYD | 10/02/2026 | V/v đăng tải danh sách đăng ký hành nghề của Phòng khám đa khoa trung tâm Lạng Sơn - cơ sở 2 (Hồ sơ mã số H37.12-260206-180006) - cắt giảm: Nguyễn Văn Quang, Hoàng Văn Bé, Hoàng Văn Hòa | |
| 481/SYT-NVYD | 10/02/2026 | V/v đăng tải danh sách người hành nghề tại Phòng khám đa khoa chất lượng cao Hà Nội - Tràng Định (thuộc Công ty TNHH Đầu tư phát triển Y tế Lạng Sơn) (Hồ sơ mã số H37.12-260206-180005) - Cắt giảm: Lý Ngọc Chuyên; Nguyễn Quang Thành | |
| 480/SYT-NVYD | 10/02/2026 | V/v đăng tải danh sách đăng ký hành nghề của Phòng khám đa khoa trung tâm Lạng Sơn (Hồ sơ mã số H37.12-260206-180002) - cắt giảm: Nguyễn Anh Tuấn, Nguyễn Trung Hiếu, Trần Trung Dũng; bổ sung: Hoàng Thu Thủy | |
| 470/SYT-NVYD | 09/02/2026 | V/v đăng tải danh sách đăng ký hành nghề của Trạm Y tế xã Quốc Việt (Hồ sơ mã số H37.12-260204-180005) | |
| 462/SYT-NVYD | 09/02/2026 | V/v đăng tải danh sách đăng ký hành nghề của Trung tâm Y tế khu vực Cao Lộc (Hồ sơ mã số H37.12-260204-180002) | |
| 463/SYT-NVYD | 09/02/2026 | V/v đăng tải danh sách đăng ký hành nghề của Bệnh viện Phổi Lạng Sơn (Hồ sơ mã số H37.12-260204-180004) - cắt giảm: Lương Văn Quán, Nguyễn Thành Công, Hoàng Văn Thu | |
| 430/SYT-NVYD | 06/02/2026 | V/v đăng tải danh sách người hành nghề tại Phòng khám chuyên khoa thẩm mỹ Triệu Liên thuộc Công ty TNHH Triệu Liên (Hồ sơ mã số H37.12-260130-180002) - bổ sung: Trần Huy Hùng | |
| 445/SYT-NVYD | 06/02/2026 | V/v đăng tải danh sách người hành nghề tại Phòng khám chuyên khoa thẩm mỹ TriệuLiên thuộc Công ty TNHH Triệu Liên (Hồ sơ mã số H37.12-260204-180003) - cắt giảm: Mai Huy Huân | |
| 444/SYT-NVYD | 06/02/2026 | V/v đăng tải danh sách người hành nghề tại Phòng khám đa khoa Lộc Bình (Hồ sơ mã số H37.12-260203-180007) cắt giảm: Lý Văn Hưng | |
| 434/SYT-NVYD | 06/02/2026 | V/v đăng tải danh sách đăng ký hành nghề của Trạm Y tế xã Kháng Chiến - Điểm trạm Tân Minh (Hồ sơ mã số H37.12-260203-180004) | |
| 433/SYT-NVYD | 06/02/2026 | V/v đăng tải danh sách đăng ký hành nghề của Phòng khám đa khoa quốc tế Ngọc Lan (Hồ sơ mã số H37.12-260203-180002) - bổ sung: Lộc Văn Chí | |
| 432/SYT-NVYD | 06/02/2026 | V/v đăng tải danh sách đăng ký hành nghề của Trung tâm Y tế khu vực Tràng Định (Hồ sơ mã số H37.12-260202-180001) | |
| 431/SYT-NVYD | 06/02/2026 | V/v đăng tải danh sách đăng ký hành nghề của Bệnh viện Phục hồi chức năng tỉnh Lạng Sơn | |
| 428/SYT-NVYD | 06/02/2026 | V/v đăng tải danh sách người hành nghề tại Phòng khám đa khoa Xứ Lạng (Hồ sơ mã số H37.12-260129-180006) bổ sung: Hoàng Tiến Ninh; cắt giảm: Trần Huy Tùng | |
| 390/SYT-NVYD | 02/02/2026 | V/v đăng tải danh sách đăng ký hành nghề của Phòng khám đa khoa Vân Nham thuộc Công ty cổ phần Y dược Vân Nham (Hồ sơ mã số H37.12-260129-180001) bổ sung: Lê Văn Bắc | |
| 372/SYT-NVYD | 02/02/2026 | V/v đăng tải danh sách người hành nghề tại Phòng khám chuyên khoa Răng Hàm Mặt - Nha khoa Thanh thủy (Hồ sơ mã số H37.12-260126-180003) - Bổ sung: Nguyễn Thị Quỳnh Hoa | |
| 369/SYT-NVYD | 02/02/2026 | V/v đăng tải danh sách đăng ký hành nghề của Bệnh viện Phục hồi chức năng tỉnh Lạng Sơn (Hồ sơ mã số H37.12-260126-180002) - Bố sung: Hoàng Thị Thúy, Nông Khánh Huyền, Lương Thị Phương Anh | |
| 324/SYT-NVYD | 28/01/2026 | V/v đăng tải danh sách đăng ký hành nghề của Trạm Y tế xã Thiện Tân - Điểm trạm Thanh Sơn (Hồ sơ mã số H37.12-260122-180003) | |
| 323/SYT-NVYD | 28/01/2026 | V/v đăng tải danh sách đăng ký hành nghề của Trạm Y tế xã Hữu Lũng - Điểm trạm Đồng Tân (Hồ sơ mã số H37.12-260121-180009) | |
| 322/SYT-NVYD | 28/01/2026 | V/v đăng tải danh sách đăng ký hành nghề của Trạm Y tế xã Hữu Lũng - Điểm trạm Hữu Lũng (Hồ sơ mã số H37.12-260121-180006) | |
| 327/SYT-NVYD | 28/01/2026 | V/v đăng tải danh sách đăng ký hành nghề của Trạm Y tế xã Thiện Tân (Hồ sơ mã số H37.12-260122-180004) | |
| 326/SYT-NVYD | 28/01/2026 | V/v đăng tải danh sách đăng ký hành nghề của Trạm Y tế xã Thiện Tân - Điểm trạm Thiện Tân (Hồ sơ mã số H37.12-260122-180005) | |
| 316/SYT-NVYD | 27/01/2026 | V/v đăng tải danh sách đăng ký hành nghề của Trạm Y tế xã Hữu Lũng (Hồ sơ mã số H37.12-260121-180005) | |
| 315/SYT-NVYD | 27/01/2026 | V/v đăng tải danh sách đăng ký hành nghề của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Lạng Sơn - bổ sung: Nguyễn Sơn Tùng, Vũ Trần Hiếu; cắt giảm: Triệu Kim Thoa, Hứa Đức Anh | |
| 274/SYT-NVYD | 23/01/2026 | V/v đăng tải danh sách đăng ký hành nghề của Bệnh viện Phục hồi chức năng tỉnh Lạng Sơn (Hồ sơ mã số H37.12-260120-180001) - cắt giảm: Vy Thị Dung, Hoàng Thị Mai; bổ sung: Triệu kim Thoa | |
| 242/SYT-NVYD | 21/01/2026 | V/v đăng tải danh sách người hành nghề tại Phòng khám đa khoa Minh Tuyết (Hồ sơ mã số H37.12-260116-180005) - bổ sung: Hà thị Kim Nhung, Đào Thị Huyền; Cắt giảm: Nguyễn Văn Dũng | |
| 239/SYT-NVYD | 20/01/2026 | V/v đăng tải danh sách đăng ký hành nghề của Phòng khám đa khoa trung tâm Lạng Sơn - cơ sở 2 (Hồ sơ mã số H37.12-260115-180002) - cắt giảm: Hoàng Văn Chương | |
| 238/SYT-NVYD | 20/01/2026 | V/v đăng tải danh sách đăng ký hành nghề của Phòng khám đa khoa trung tâm Lạng Sơn (Hồ sơ mã số H37.12-260115-180001) - cắt giảm: Lương Đức Hiền; bổ sung: Hoàng Thu Thủy | |
| 237/SYT-NVYD | 20/01/2026 | V/v đăng tải danh sách đăng ký hành nghề tại Phòng khám đa khoa Trường Sinh Hà Nội -Lạng Sơn (Hồ sơ mã số H37.12-260114-180004) | |
| 236/SYT-NVYD | 20/01/2026 | V/v đăng tải danh sách đăng ký hành nghề của Bệnh viện Phổi Lạng Sơn (Hồ sơ mã số H37.12-260114-18000) - bổ sung: Hoàng Thị Hiền, Nguyễn Thành Công, Hoàng Văn Thu | |
| 235/SYT-NVYD | 20/01/2026 | V/v đăng tải danh sách đăng ký hành nghề của Trạm Y tế xã Kháng Chiến (Hồ sơ mã số H37.12-260113-180004) | |
| 234/SYT-NVYD | 20/01/2026 | V/v đăng tải danh sách đăng ký hành nghề của Trạm Y tế xã Nhất Hòa (Hồ sơ mã số H37.12-260113-18000) | |
| 233/SYT-NVYD | 20/01/2026 | V/v đăng tải danh sách đăng ký hành nghề của Trạm Y tế xã Nhất Hòa - Điểm trạm Tân Thành (Hồ sơ mã số H37.12-260113-180002) | |
| 241/SYT-NVYD | 20/01/2026 | V/v đăng tải danh sách đăng ký hành nghề tại Phòng khám đa khoa Trường Sinh Hà Nội -Lạng Sơn (Hồ sơ mã số H37.12-260116-18000) - bổ sung: Lương Đức Thành | |
| 240/SYT-NVYD | 20/01/2026 | V/v đăng tải danh sách đăng ký hành nghề của Phòng khám đa khoa quốc tế Ngọc Lan (Hồ sơ mã số H37.12-260116-180003) - bổ sung: Nguyễn Thùy Dương; cắt giảm: Nguyễn Văn Lạng | |
| 195/SYT-NVYD | 18/01/2026 | V/v đăng tải danh sách đăng ký hành nghề của Trạm Y tế xã Nhất Hòa - Điểm trạm Nhất Tiến (Hồ sơ mã số H37.12-260113-180001) | |
| 194/SYT-NVYD | 18/01/2026 | V/v đăng tải danh sách đăng ký hành nghề của Trung tâm Y tế khu vực Tràng Định (Hồ sơ mã số H37.12-260112-180010) | |
| 193/SYT-NVYD | 18/01/2026 | V/v đăng tải danh sách đăng ký hành nghề của Trạm Y tế xã Tuấn Sơn - Điểm Trạm Minh Sơn (Hồ sơ mã số H37.12-260110-180019) | |
| 192/SYT-NVYD | 18/01/2026 | V/v đăng tải danh sách đăng ký hành nghề của Trạm Y tế xã Tuấn Sơn - Điểm Trạm Hòa Thắng (Hồ sơ mã số H37.12-260110-180018) | |
| 191/SYT-NVYD | 18/01/2026 | V/v đăng tải danh sách đăng ký hành nghề của Trạm Y tế xã Tuấn Sơn (Hồ sơ mã số H37.12-260110-180017) | |
| 190/SYT-NVYD | 18/01/2026 | V/v đăng tải danh sách đăng ký hành nghề của Trạm Y tế xã Cai Kinh - Điểm trạm Yên Sơn (Hồ sơ mã số H37.12-260110-180014) | |
| 189/SYT-NVYD | 18/01/2026 | V/v đăng tải danh sách đăng ký hành nghề của Trạm Y tế xã Cai Kinh - Điểm trạm Yên Vượng (Hồ sơ mã số H37.12-260110-180013) | |
| 177/SYT-NVYD | 16/01/2026 | V/v đăng tải danh sách đăng ký hành nghề của Trạm Y tế phường Đông Kinh - Điểm trạm Yên Trạch (Hồ sơ mã số H37.12-260110-180008) | |
| 176/SYT-NVYD | 16/01/2026 | V/v đăng tải danh sách đăng ký hành nghề của Trạm Y tế xã Tân Thành - Điểm trạm Hòa Lạc (Hồ sơ mã số H37.12-260110-180007) | |
| 174/SYT-NVYD | 16/01/2026 | V/v đăng tải danh sách đăng ký hành nghề của Trạm Y tế xã Tân Thành - Điểm trạm Hòa Sơn (Hồ sơ mã số H37.12-260110-180006) | |
| 173/SYT-NVYD | 16/01/2026 | V/v đăng tải danh sách đăng ký hành nghề của Trạm Y tế xã Đồng Đăng - Điểm trạm Hồng Phong (Hồ sơ mã số H37.12-260110-180005) | |
| 172/SYT-NVYD | 16/01/2026 | V/v đăng tải danh sách đăng ký hành nghề của Trạm Y tế xã Tân Thành (Hồ sơ mã số H37.12-260110-180004) | |
| 171/SYT-NVYD | 16/01/2026 | V/v đăng tải danh sách đăng ký hành nghề của Trạm Y tế xã Đồng Đăng - Điểm trạm Thuỵ Hùng 9 (Hồ sơ mã số H37.12-260110-180002) | |
| 170/SYT-NVYD | 16/01/2026 | V/v đăng tải danh sách đăng ký hành nghề của Trạm Y tế xã Đồng Đăng (Hồ sơ mã số H37.12-260110-180001) | |
| 169/SYT-NVYD | 16/01/2026 | V/v đăng tải danh sách đăng ký hành nghề của Trạm Y tế xã Vân Nham - Điểm trạm Minh Tiến (Hồ sơ mã số H37.12-260109-180011) | |
| 168/SYT-NVYD | 16/01/2026 | V/v đăng tải danh sách đăng ký hành nghề của Trạm Y tế xã Vân Nham - Điểm trạm Nhật Tiến (Hồ sơ mã số H37.12-260109-180010) | |
| 147/SYT-NVYD | 15/01/2026 | V/v đăng tải danh sách đăng ký hành nghề của Trạm Y tế xã Cai Kinh (Hồ sơ mã số H37.12-260110-180011) | |
| 146/SYT-NVYD | 15/01/2026 | V/v đăng tải danh sách đăng ký hành nghề của Phòng khám đa khoa quốc tế Ngọc Lan (Hồ sơ mã số H37.12-260108-180011) | |
| 145/SYT-NVYD | 15/01/2026 | V/v đăng tải danh sách đăng ký hành nghề của Trạm Y tế xã Hữu Lũng - Điểm trạm Đồng Tân (Hồ sơ mã số H37.12-260108-180010) | |
| 144/SYT-NVYD | 15/01/2026 | V/v đăng tải danh sách đăng ký hành nghề của Trạm Y tế xã Hữu Lũng - Điểm trạm Hữu Lũng (Hồ sơ mã số H37.12-260108-180009) | |
| 148/SYT-NVYD | 15/01/2026 | V/v đăng tải danh sách đăng ký hành nghề của Trạm Y tế xã Vân Nham (Hồ sơ mã số H37.12-260109-180008) | |
| 126/SYT-NVYD | 13/01/2026 | V/v đăng tải danh sách đăng ký hành nghề của Trạm Y tế phường Lương Văn Tri - Điểm trạm Quảng Lạc (Hồ sơ mã số H37.12-260108-180008) | |
| 125/SYT-NVYD | 13/01/2026 | V/v đăng tải danh sách đăng ký hành nghề của Trung tâm Y tế khu vực Cao Lộc (Hồ sơ mã số H37.12-260108-180007) | |
| 124/SYT-NVYD | 13/01/2026 | V/v đăng tải danh sách đăng ký hành nghề của Trạm Y tế phường Lương Văn Tri (Hồ sơ mã số H37.12-260108-180006) | |
| 123/SYT-NVYD | 13/01/2026 | V/v đăng tải danh sách đăng ký hành nghề của Trạm Y tế xã Công Sơn - Điểm trạm Công Sơn ( Hồ sơ mã số H37.12-260108-180005) | |
| 113/SYT-NVYD | 13/01/2026 | V/v đăng tải danh sách đăng ký hành nghề của Trạm Y tế xã Công Sơn - Điểm trạm Hải Yế (Hồ sơ mã số H37.12-260108-180004) | |
| 112/SYT-NVYD | 13/01/2026 | V/v đăng tải danh sách đăng ký hành nghề của Trạm Y tế xã Công Sơn (Hồ sơ mã số H37.12-260108-180002 ) | |
| 111/SYT-NVYD | 13/01/2026 | V/v đăng tải danh sách đăng ký hành nghề của Trạm Y tế xã Hữu Lũng (Hồ sơ mã số H37.12-260108-180001) | |