| | Danh sách Đăng ký hành nghề Phòng khám Răng hàm mặt - Nha khoa Việt Đức thuộc Hộ kinh doanh Phòng khám răng hàm mặt | |
| 10/2024/CV-PKĐKTNC | | Danh sách người hành nghề (PKĐK NTC CENTER) | Tải về |
| | Danh sách Đăng ký hành nghề Phòng khám răng hàm mặt Bs. Lê Phương - thuộc hộ kinh doanh Lê Văn Phương | |
| | Danh sách Đăng ký hành nghề Phòng khám răng hàm mặt Thu Hương - thuộc hộ kinh doanh Nông Văn Trọng | |
| | Danh sách Đăng ký hành nghề Phòng khám chuyên khoa Tai Mũi Họng Bác sỹ Anh thuộc Hộ kinh doanh Lý Thị Anh | |
| | Danh sách Đăng ký hành nghề Phòng khám chuyên khoa Nhi Long Khanh - thuộc Hộ kinh doanh Hoàng Văn Tú | |
| | Danh sách Đăng ký hành nghề Phòng khám chuyên khoa Nhi (địa chỉ: số 05, đường Bông Lau, phường Hoàng Văn Thụ, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn) | |
| | Danh sách Đăng ký hành nghề Cơ sở dịch vụ chăm sóc răng miệng - Nha khoa Gia đình (địa chỉ: số 120, khu Hòa Bình, thị trấn Lộc Bình, huyện Lộc Bình, tỉnh Lạng Sơn) | |
| | Danh sách Đăng ký hành nghề Phòng khám đa khoa Lộc Bình - thuộc Công ty cổ phần Y dược Lộc Bình | |
| 980/SYT-NVYD | | V/v bổ sung người hành nghề tại PKĐK Xứ Lạng (Đinh Văn Tích) | Tải về |
| | Danh sách Đăng ký hành nghề Phòng khám đa khoa Lộc Bình - thuộc Công ty cổ phần Y dược Lộc Bình | |
| | Danh sách Đăng ký hành nghề Phòng khám chuyên khoa Ngoại 19/8 - thuộc Hộ kinh doanh Nguyễn Văn Cừ | |
| | Danh sách Đăng ký hành nghề Phòng khám chuyên khoa Răng - Hàm - Mặt Phước An thuộc Hộ kinh doanh cá thể Trần Thị Nga (địa chỉ: số 83, Trần Đăng Ninh, phường Tam Thanh, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn) | |
| | Danh sách Đăng ký hành nghề Phòng Chẩn trị Y học cổ truyền Thiện Đức Đường thuộc Hộ kinh doanh Vy Văn Xuân | |
| | Danh sách đăng ký hành nghề Phòng khám răng hàm mặt Đồng Đăng - thuộc hộ kinh doanh Nha khoa Đồng Đăng | |
| | Danh sách Đăng ký hành nghề Phòng khám răng hàm mặt Thanh Trì thuộc Hộ kinh doanh Nha khoa Thanh Trì | |
| | Danh sách Đăng ký hành nghề Phòng khám chuyên khoa nội Việt Đức - thuộc Hộ kinh doanh Phòng khám chuyên khoa Nội tổng hợp Việt Đức | |
| 1327/SYT-NVYD | | V/v danh sách người hành nghề không còn làm việc tại TYT xã Trung Thành thuộc TTYT huyện Tràng Định (Vi Thị Thu) | Tải về |
| | Danh sách Đăng ký hành nghề Phòng khám chuyên khoa Phòng khám bác sỹ Y khoa Vân Nham - thuộc Hộ kinh doanh Phòng khám bác sỹ Y khoa Vân Nham | |
| | Danh sách đăng ký hành nghề Cơ sở xét nghiệm và chẩn đoán hình ảnh Vân Nham - thuộc Hộ kinh doanh Cơ sở xét nghiệm và chẩn đoán hình ảnh Vân Nham | |
| | Danh sách Đăng ký hành nghề Phòng khám chuyên khoa phụ sản Bác sỹ CKI Trọng Đỗ - thuộc Hộ kinh doanh Hà Thị Đỗ | |
| | Danh sách Đăng ký hành nghề Phòng khám răng hàm mặt - thuộc hộ kinh doanh Tô Đức Vương | |
| | Danh sách Đăng ký hành nghề Phòng khám răng hàm mặt Việt Mỹ Dental 10 thuộc Hộ kinh doanh Phòng khám Y khoa quốc tế Việt Mỹ 8 | |
| 3047/SYT-NVYD | | V/v đăng tải danh sách đăng ký hành nghề của Bệnh viện Phục hồi chức năng tỉnh Lạng Sơn (bổ sung: Lý Thị Lanh, Nguyễn Thành Công; cắt giảm: Nông Kiên Cường, Nông Văn Quỵ, Đào Ý Nhi) | |
| | Danh sách Đăng ký hành nghề Cơ sở Chẩn đoán hình ảnh Bác sỹ Trung thuộc Hộ kinh doanh Lý Kiên Trung | |
| | Danh sách Đăng ký hành nghề Phòng chẩn trị Y học cổ truyền (địa chỉ: khối phố Ngọc Trí, thị trấn Bình Gia, huyện Bình Gia, tỉnh Lạng Sơn) | |
| 08/07/2026 | Trạm Y tế xã Bình Gia - Điểm trạm Mông Ân ngày 03/7/2026 tại Hồ sơ mã số H37.13-260703-180007 | |
| 08/07/2026 | Bệnh viện TNH Lạng Sơn ngày 26/5/2026 tại Hồ sơ mã số H37.13-260706-180001 | |
| 08/07/2026 | Trạm Y tế xã Yên Phúc ngày 06/7/2026 tại Hồ sơ mã số H37.13-260706-180004 | |
| 08/07/2026 | Trung tâm Y tế khu vực Văn Lãng ngày 01/7/2026 tại Hồ sơ mã số H37.13-260703-180003 | |
| 08/07/2026 | Trung tâm Y tế khu vực Lộc Bình ngày 01/7/2026 tại Hồ sơ mã số H37.13-260703-180004 | |
| 08/07/2026 | Trạm Y tế xã Quốc Việt ngày 03/7/2026 tại Hồ sơ mã số H37.13-260706-180007 | |
| 08/07/2026 | Trạm Y tế xã Tràng Định - Điểm trạm Kháng Chiến ngày 02/7/2026 tại Hồ sơ mã số H37.13-260703-180001 | |
| 08/07/2026 | Trạm Y tế xã Tràng Định ngày 30/6/2026 tại Hồ sơ mã số H37.13-260702-180005 | |
| 08/07/2026 | Phòng khám Hà Nội Medic - thuộc Chi nhánh Công ty cổ phần phát triển đầu tư Công nghệ Hà Nội Medic ngày 01/7/2026 - Hồ sơ mã số H37.13-260702-180008 | |
| 08/07/2026 | Trạm Y tế xã Kháng Chiến ngày 02/7/2026 tại Hồ sơ mã số H37.13-260703-180002 | |
| 08/07/2026 | Phòng khám đa khoa Hạnh phúc ngày 04/7/2026 tại Hồ sơ mã số H37.13-260704-180001 | |
| 08/07/2026 | Trạm Y tế xã Hồng Phong ngày 01/7/2026 tại Hồ sơ mã số H37.13-260707-180001 | |
| 08/07/2026 | Trạm Y tế xã Bình Gia ngày 03/7/2026 tại Hồ sơ mã số H37.13-260703-180005 | |
| 05/07/2026 | Bệnh viện TNH Lạng Sơn ngày 26/5/2026 Hồ sơ mã số H37.13-260703-180006 | |
| 03/07/2026 | Trung tâm Y tế khu vực Bắc Sơn ngày 30/6/2026 tại Hồ sơ mã số H37.13-260701-180001 | |
| 03/07/2026 | Phòng khám đa khoa Trường Sinh Hà Nội – Lạng Sơn (Thuộc Công ty cổ phần Y dược Trường Sinh – Lạng Sơn) ngày 29/6/2026 Hồ sơ mã số H37.13-260629-180002 cắt giảm: Lý Quỳnh Nga | |
| 03/07/2026 | Trung tâm Y tế khu vực Bình Gia ngày 01/7/2026 tại Hồ sơ mã số H37.13-260702-180003 | |
| 30/06/2026 | Phòng khám đa khoa Lộc Bình ngày 22/6/2026 Hồ sơ mã số H37.13-260626-180005 | |
| 26/06/2026 | Phòng khám đa khoa trung tâm Lạng Sơn (thuộc Công ty cổ phần Dược phẩm và vật tư y tế Lạng Sơn) ngày 19/6/2026 Hồ sơ mã số H37.13-260622-180009 - bổ sung: Nông Hoài Linh, Lý Hoàng Tường Vy, | |
| 26/06/2026 | Trung tâm Y tế khu vực Bắc Sơn ngày 24/6/2026 Hồ sơ mã số H37.13-260624-180005 bổ sung: Dương Xuân Kháng, Dương Thị Huệ, Lương Thị Huyền | |
| 26/06/2026 | Phòng khám đa khoa quốc tế Ngọc Lan (thuộc Chi nhánh Công ty TNHH MTV y tế Thiên Ngọc Lan ngày 22/6/2026 Hồ sơ mã số H37.13-260624-180004 Bổ sung: Hoàng Phương Thảo, Tô Thị Kim Anh | |
| 26/06/2026 | Trung tâm Y tế khu vực Bình Gia ngày 19/6/2026 Hồ sơ mã số H37.13-260623-180008 - cắt giảm: Hoàng Văn Quý | |
| 26/06/2026 | Bệnh viện đa khoa tỉnh Lạng Sơn ngày 19/6/2026 Hồ sơ mã số H37.13-260623-180006 - Cắt giảm: Mai Thị Thúy; Quách Thị Hà; bổ sung: Hứa Đức Anh, Vũ Thị Ngọc Mai, Dương Thị Thúy, Hà Kiên Trung, Trần Hoàn Hảo, Hoang Thị Hương, Phùng Tú Oanh, Hoàng Thu Thùy, Hoàng Thị Kim Ngân, Lý Thị Hoàn, Bùi Hồng lan, Hà Thị Thanh, Nông Thị Vị, Hoàng Quốc Việt, Tô Thị Thúy Duyên | |
| 26/06/2026 | Phòng khám đa khoa Lộc Bình ngày 28/4/2026 Hồ sơ mã số H37.13-260623-180001 - bổ sung: Nguyễn Bình Trọng | |
| 26/06/2026 | Trung tâm Y tế khu vực Lộc Bình ngày 22/6/2026 Hồ sơ mã số H37.13-260622-180010 - Cắt giảm: Hoàng Thị Giang Lệ; Lộc Đức Thuận, Đặng Thùy Dung; Bổ sung: Mai thị Thúy | |
| 26/06/2026 | Phòng khám đa khoa Xứ Lạng ngày 22/6/2026 Hồ sơ mã số H37.13-260622-180007 - Cắt giảm: Bế Thu Hà | |
| 24/06/2026 | Trạm Y tế xã Bình Gia ngày 18/6/2026 Hồ sơ mã số H37.13-260622-180006 | |
| 24/06/2026 | Phòng khám Mắt bác sĩ Hoàng Sơn ngày 21/6/2026 Hồ sơ mã số H37.13-260622-180004 bổ sung Liễu Thị Tố Trinh | |
| 24/06/2026 | Phòng khám đa khoa quốc tế Lạng Sơn thuộc Công ty TNHH Y tế quốc tế Lạng Sơn ngày 19/6/2026 Hồ sơ mã số H37.13-260619-180007 bổ sung: Hoàng Quốc Hưởng, Phương Thanh Hoa, Triệu Văn Tinh, Hoàng Thị Hiếu, Hoàng Văn Lâm, Cắt giảm: Ma Duy Hưng | |
| 24/06/2026 | Phòng khám đa khoa chất lượng cao Hà Nội - Tràng Định (Thuộc Công ty TNHH Đầu Tư Phát triển Y tế Ngọc Sơn) ngày 19/6/2026 Hồ sơ mã số H37.13-260619-180004 | |
| 22/06/2026 | Trạm Y tế xã Kháng Chiến - Điểm trạm Tân Minh ngày 11/6/2026 Hồ sơ mã số H37.13- 260619-180002 | |
| 22/06/2026 | Trạm Y tế xã Yên Phúc ngày 08/6/2026 Hồ sơ mã số H37.13-260618- 180002 | |
| 22/06/2026 | Phòng khám đa khoa Hạnh Phúc ngày 15/6/2026 Hồ sơ mã số H37.13-260617- 180008 cắt giảm Vi Ngọc Thanh | |
| 22/06/2026 | Trung tâm Y tế khu vực Cao Lộc ngày 17/6/2026 Hồ sơ mã số H37.13- 260617-180006 | |
| 22/06/2026 | Phòng khám Răng Hàm Mặt - Nha khoa Bảo Anh ngày 16/6/2026 Hồ sơ mã số H37.13- 260616-180005 | |
| 22/06/2026 | Phòng khám đa khoa Phú Lộc (Trực thuộc Chi nhánh công ty cổ phần Kết nối Y tế tại Lạng Sơn) ngày 15/6/2026 Hồ sơ mã số H37.13- 260616-180008 - cắt giảm: Hà Hội Trung, Âu Mỹ Đạt, Hoàng Văn Lư | |
| 22/06/2026 | Bệnh viện Phổi Lạng Sơn ngày 15/6/2026 Hồ sơ mã số H37.13- 260616-180006 | |
| 22/06/2026 | Phòng khám đa khoa Hạnh Phúc ngày 12/6/2026 Hồ sơ mã số H37.13-260613- 180001 | |
| 22/06/2026 | Phòng khám đa khoa quốc tế Lạng Sơn thuộc Công ty TNHH Y tế quốc tế Lạng Sơn ngày 11/6/2026 - Hồ sơ mã số H37.13-260612- 180007 bổ sung: Trần Khánh Cương; Đỗ Ngọc Sơn; Hoàng Văn Yêu | |
| 22/06/2026 | Trạm Y tế xã Kháng Chiến ngày 11/6/2026 Hồ sơ mã số H37.13- 260619-180003 | |
| 18/06/2026 | Phòng khám đa khoa TNC Center (trực thuộc Công ty cổ phần Bệnh viện đa khoa TNC Center) ngày 11/6/2026 Hồ sơ mã số H37.13- 260612-180001 | |
| 18/06/2026 | Trung tâm Y tế khu vực Cao Lộc ngày 08/6/2026 Hồ sơ mã số H37.13- 260610-180007 | |
| 18/06/2026 | Phòng khám đa khoa TNC Center (trực thuộc Công ty cổ phần Bệnh viện đa khoa TNC Center) ngày 11/6/2026 - Hồ sơ mã số H37.13- 260612-180001 - bổ sung: Phạm Gia Mô, Hoàng Thị Phương Thảo | |
| 15/06/2026 | Phòng khám đa khoa Trung tâm Lạng Sơn ngày 11/6/2026 - Hồ sơ mã số H37.13- 260612-180005 bổ sung: Lý Quỳnh Nga | |
| 15/06/2026 | Trung tâm Y tế khu vực Tràng Định ngày 09/6/2026 - Hồ sơ mã số H37.13-260609-180008 | |
| 15/06/2026 | Phòng khám chuyên khoa Răng hàm mặt Hợp Lực ngày 09/6/2026 - Hồ sơ mã số H37.13- 260609-180003 - cắt giảm Nông Chí Đức | |
| 15/06/2026 | Cơ sở chăm sóc răng miệng ngày 08/6/2026 - Hồ sơ mã số H37.13- 260608-180008 - bổ sung Lý Thị Tiếp | |
| 10/06/2026 | Phòng khám đa khoa Xứ Lạng ngày 08/6/2026 - Hồ sơ mã số H37.13-260608-18000 - cắt giảm: Nông Thế Hạnh, Vy Thị Phương Anh | |
| 10/06/2026 | Bệnh viện Phục hồi chức năng tỉnh Lạng Sơn ngày 05/6/2026 - Hồ sơ mã số H37.13- 260608-180001 - bổ sung: Nông Thế Minh | |
| 10/06/2026 | Trung tâm Y tế khu vực Bình Gia ngày 07/6/2026 - Hồ sơ mã số H37.13-260605-180002 - cắt giảm: Lê Xuân Sơn | |
| 09/06/2026 | Phòng khám đa khoa trung tâm Lạng Sơn (thuộc Công ty cổ phần Dược phẩm và vật tư y tế Lạng Sơn) ngày 01/6/2026 - Hồ sơ mã số H37.13-260604- 180008 - cắt giảm: Chăng Thành Chung, Bổ sung: Hồ Thị Chiến, Lê Thị Thanh Nga, Phạm Thị Nhàn, Nguyễn Anh Hào | |
| 09/06/2026 | Phòng khám đa khoa Lộc Bình ngày 04/6/2026 - Hồ sơ mã số H37.13-260604-180007 - bổ sung: Bùi Văn Vinh, | |
| 09/06/2026 | Trạm Y tế xã Kháng Chiến – Điểm trạm Kháng Chiến ngày 01/6/2026 - Hồ sơ mã số H37.13- 260604-180003 | |
| 09/06/2026 | Trạm Y tế xã Kháng Chiến ngày 01/6/2026 - Hồ sơ mã số H37.13- 260604-180002 | |
| 09/06/2026 | Phòng khám đa khoa quốc tế Ngọc Lan (thuộc Chi nhánh Công ty TNHH MTV y tế Thiên Ngọc Lan) ngày 02/6/2026 - Hồ sơ mã số H37.13-260604-180001 - bổ sung: Lương Minh Lâm | |
| 09/06/2026 | Trung tâm Y tế khu vực Cao Lộc ngày 01/6/2026 - Hồ sơ mã hồ H37.13-260603-180001 - Cắt giảm: Vũ Thị Ngọc Mai, | |
| 09/06/2026 | Trung tâm Y tế khu vực Bắc Sơn ngày 01/6/2026 - Hồ sơ mã số H37.13-260602-180006 - bổ sung: Dương Công Thưởng; Dương Công Linh, Nguyễn Văn Đức, Hoàng Ngọc Mai, Hoàng Doãn Mạnh, Nguyễn Hoàng Long | |
| 09/06/2026 | Phòng khám đa khoa Lộc Bình ngày 01/6/2026 - Hồ sơ mã số H37.13-260602-180005 - cắt giảm: Hoàng Phương Thảo | |
| 09/06/2026 | Bệnh viện đa khoa tỉnh Lạng Sơn - Hồ sơ mã số H37.13-260601-180004 - cắt giảm: Phạm Thanh Huyền; Hồ Thị Chiến; Đinh Thị Thu Hà | |
| 09/06/2026 | Phòng khám đa khoa chất lượng cao Hà Nội - Tràng Định (thuộc Công ty TNHH Đầu Tư Phát triển Y tế Ngọc Sơn) ngày 28/5/2026 - Hồ sơ mã số H37.13- 260601-180003 - Cắt giảm: Hứa Thị Pẻn, Dương Thị Lược | |
| 09/06/2026 | Trạm Y tế xã Vũ Lăng – Điểm trạm Chiêu Vũ ngày 31/5/2026 - Hồ sơ mã số H37.13-260601-180002 | |
| 1942/SYT-NVYD | 04/06/2026 | V/v đăng tải danh sách người hành nghề tại Phòng khám đa khoa quốc tế Lạng Sơn (Hồ sơ mã số H37.13-260529-180003) bổ sung: Hoàng Thị Hương, Dương Minh Thiện, Hoàng Văn Bé, Hoàng Trung Hiếu, Hoàng Văn Hoà, Trần Trung Dũng, Lành Trường Cao, Phạm Minh Hoàng, Vũ Toàn Phong | |
| 1941/SYT-NVYD | 04/06/2026 | V/v đăng tải danh sách đăng ký hành nghề của Trạm Y tế xã Yên Phúc - điểm trạm An Sơn (Hồ sơ mã số H37.13-260529-180002) | |
| 1944/SYT-NVYD | 04/06/2026 | V/v đăng tải danh sách người hành nghề tại Phòng khám đa khoa Hạnh Phúc (Hồ sơ mã số H37.13-260530-180001) bổ sung: Hà Thị Bích Ngọc, Hoàng Mạnh Hùng | |
| 1943/SYT-NVYD | 04/06/2026 | V/v đăng tải danh sách đăng ký hành nghề của Trạm Y tế xã Cao Lộc (Hồ sơ mã số H37.13-260529-180004) | |
| 1895/SYT-NVYD | 02/06/2026 | V/v đăng tải danh sách đăng ký hành nghề của Phòng khám đa khoa Hạnh Phúc (Hồ sơ mã số H37.13-260528-180004) cắt giảm: Trần Thị Ánh Tuyết | |
| 1894/SYT-NVYD | 02/06/2026 | V/v đăng tải danh sách đăng ký hành nghề của Bệnh viện Y học cổ truyền tỉnh Lạng Sơn (Hồ sơ mã số H37.13-260528-180002) | |
| 1877/SYT-NVYD | 01/06/2026 | V/v đăng tải danh sách đăng ký hành nghề của Trạm Y tế xã Cao Lộc - Điểm trạm Thạch Đạn (Hồ sơ mã số H37.13-260527-180002) | |
| 1876/SYT-NVYD | 01/06/2026 | V/v đăng tải danh sách đăng ký hành nghề của Phòng khám đa khoa Lộc Bình (Hồ sơ mã số H37.13-260526-180005) | |
| 1868/SYT-NVYD | 31/05/2026 | V/v đăng tải danh sách đăng ký hành nghề của Phòng khám đa khoa Phú Lộc (Hồ sơ mã số H37.13-260525-180004) bổ sung: Hoàng Văn Lư, Vũ Bích Thủy; Cắt giảm: Lành Trường Cao | |
| 1867/SYT-NVYD | 31/05/2026 | V/v đăng tải danh sách đăng ký hành nghề của Phòng khám đa khoa quốc tế Lạng Sơn thuộc Công ty TNHH Y tế Quốc tế Lạng Sơn (Hồ sơ mã số H37.13-260525-180003) bổ sung: Phạm Thị Mai, Phạm Thị Thanh Hiền, | |
| 1866/SYT-NVYD | 31/05/2026 | V/v đăng tải danh sách đăng ký hành nghề của Bệnh viện đa khoa tỉnh Lạng Sơn (Hồ sơ mã số H37.13-260522-180005) bổ sung: Lương Thùy Trang; Cắt giảm: Dương Thị Uyên; La Tiến Cương | |
| 1865/SYT-NVYD | 31/05/2026 | V/v đăng tải danh sách đăng ký hành nghề của Phòng khám đa khoa TNC Center (Hồ sơ mã số H37.13-260522-180004) cắt giảm: Triệu Thị Hồng | |
| 1742/SYT-NVYD | 23/05/2026 | V/v đăng tải danh sách đăng ký hành nghề của Bệnh viện Phục hồi chức năng tỉnh Lạng Sơn (Hồ sơ mã số H37.12-260520-180002) | |