| | Danh sách Đăng ký hành nghề Phòng Chẩn trị Y học cổ truyền Thiện Đức Đường thuộc Hộ kinh doanh Vy Văn Xuân | |
| | Danh sách đăng ký hành nghề Phòng khám răng hàm mặt Đồng Đăng - thuộc hộ kinh doanh Nha khoa Đồng Đăng | |
| | Danh sách Đăng ký hành nghề Phòng khám răng hàm mặt Việt Mỹ Dental 10 thuộc Hộ kinh doanh Phòng khám Y khoa quốc tế Việt Mỹ 8 | |
| | Danh sách Đăng ký hành nghề Phòng khám đa khoa Lộc Bình - thuộc Công ty cổ phần Y dược Lộc Bình | |
| | Danh sách Đăng ký hành nghề Phòng khám chuyên khoa Tai Mũi Họng Bác sỹ Anh thuộc Hộ kinh doanh Lý Thị Anh | |
| | Danh sách Đăng ký hành nghề Cơ sở dịch vụ chăm sóc răng miệng - Nha khoa Gia đình (địa chỉ: số 120, khu Hòa Bình, thị trấn Lộc Bình, huyện Lộc Bình, tỉnh Lạng Sơn) | |
| | Danh sách Đăng ký hành nghề Phòng khám chuyên khoa Nhi (địa chỉ: số 05, đường Bông Lau, phường Hoàng Văn Thụ, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn) | |
| | Danh sách Đăng ký hành nghề Phòng khám chuyên khoa phụ sản Bác sỹ CKI Trọng Đỗ - thuộc Hộ kinh doanh Hà Thị Đỗ | |
| | Danh sách Đăng ký hành nghề Phòng khám đa khoa Lộc Bình - thuộc Công ty cổ phần Y dược Lộc Bình | |
| 980/SYT-NVYD | | V/v bổ sung người hành nghề tại PKĐK Xứ Lạng (Đinh Văn Tích) | Tải về |
| | Danh sách Đăng ký hành nghề Phòng khám răng hàm mặt Thu Hương - thuộc hộ kinh doanh Nông Văn Trọng | |
| | Danh sách Đăng ký hành nghề Phòng khám chuyên khoa Ngoại 19/8 - thuộc Hộ kinh doanh Nguyễn Văn Cừ | |
| | Danh sách Đăng ký hành nghề Phòng khám Răng hàm mặt - Nha khoa Việt Đức thuộc Hộ kinh doanh Phòng khám răng hàm mặt | |
| | Danh sách Đăng ký hành nghề Phòng khám chuyên khoa nội Việt Đức - thuộc Hộ kinh doanh Phòng khám chuyên khoa Nội tổng hợp Việt Đức | |
| 3047/SYT-NVYD | | V/v đăng tải danh sách đăng ký hành nghề của Bệnh viện Phục hồi chức năng tỉnh Lạng Sơn (bổ sung: Lý Thị Lanh, Nguyễn Thành Công; cắt giảm: Nông Kiên Cường, Nông Văn Quỵ, Đào Ý Nhi) | |
| | Danh sách Đăng ký hành nghề Cơ sở Chẩn đoán hình ảnh Bác sỹ Trung thuộc Hộ kinh doanh Lý Kiên Trung | |
| | Danh sách Đăng ký hành nghề Phòng khám chuyên khoa Răng - Hàm - Mặt Phước An thuộc Hộ kinh doanh cá thể Trần Thị Nga (địa chỉ: số 83, Trần Đăng Ninh, phường Tam Thanh, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn) | |
| 1327/SYT-NVYD | | V/v danh sách người hành nghề không còn làm việc tại TYT xã Trung Thành thuộc TTYT huyện Tràng Định (Vi Thị Thu) | Tải về |
| | Danh sách Đăng ký hành nghề Phòng chẩn trị Y học cổ truyền (địa chỉ: khối phố Ngọc Trí, thị trấn Bình Gia, huyện Bình Gia, tỉnh Lạng Sơn) | |
| 10/2024/CV-PKĐKTNC | | Danh sách người hành nghề (PKĐK NTC CENTER) | Tải về |
| | Danh sách đăng ký hành nghề Cơ sở xét nghiệm và chẩn đoán hình ảnh Vân Nham - thuộc Hộ kinh doanh Cơ sở xét nghiệm và chẩn đoán hình ảnh Vân Nham | |
| | Danh sách Đăng ký hành nghề Phòng khám răng hàm mặt - thuộc hộ kinh doanh Tô Đức Vương | |
| | Danh sách Đăng ký hành nghề Phòng khám răng hàm mặt Thanh Trì thuộc Hộ kinh doanh Nha khoa Thanh Trì | |
| | Danh sách Đăng ký hành nghề Phòng khám răng hàm mặt Bs. Lê Phương - thuộc hộ kinh doanh Lê Văn Phương | |
| | Danh sách Đăng ký hành nghề Phòng khám chuyên khoa Phòng khám bác sỹ Y khoa Vân Nham - thuộc Hộ kinh doanh Phòng khám bác sỹ Y khoa Vân Nham | |
| | Danh sách Đăng ký hành nghề Phòng khám chuyên khoa Nhi Long Khanh - thuộc Hộ kinh doanh Hoàng Văn Tú | |
| 146/SYT-NVYD | 15/01/2026 | V/v đăng tải danh sách đăng ký hành nghề của Phòng khám đa khoa quốc tế Ngọc Lan (Hồ sơ mã số H37.12-260108-180011) | |
| 148/SYT-NVYD | 15/01/2026 | V/v đăng tải danh sách đăng ký hành nghề của Trạm Y tế xã Vân Nham (Hồ sơ mã số H37.12-260109-180008) | |
| 145/SYT-NVYD | 15/01/2026 | V/v đăng tải danh sách đăng ký hành nghề của Trạm Y tế xã Hữu Lũng - Điểm trạm Đồng Tân (Hồ sơ mã số H37.12-260108-180010) | |
| 147/SYT-NVYD | 15/01/2026 | V/v đăng tải danh sách đăng ký hành nghề của Trạm Y tế xã Cai Kinh (Hồ sơ mã số H37.12-260110-180011) | |
| 144/SYT-NVYD | 15/01/2026 | V/v đăng tải danh sách đăng ký hành nghề của Trạm Y tế xã Hữu Lũng - Điểm trạm Hữu Lũng (Hồ sơ mã số H37.12-260108-180009) | |
| 106/SYT-NVYD | 13/01/2026 | V/v đăng tải danh sách đăng kí hành nghề của Trạm Y tế xã Yên Bình-điểm trạm Hòa Bình (Hồ sơ mã số H37.12-260106-180012) | |
| 126/SYT-NVYD | 13/01/2026 | V/v đăng tải danh sách đăng ký hành nghề của Trạm Y tế phường Lương Văn Tri - Điểm trạm Quảng Lạc (Hồ sơ mã số H37.12-260108-180008) | |
| 123/SYT-NVYD | 13/01/2026 | V/v đăng tải danh sách đăng ký hành nghề của Trạm Y tế xã Công Sơn - Điểm trạm Công Sơn ( Hồ sơ mã số H37.12-260108-180005) | |
| 124/SYT-NVYD | 13/01/2026 | V/v đăng tải danh sách đăng ký hành nghề của Trạm Y tế phường Lương Văn Tri (Hồ sơ mã số H37.12-260108-180006) | |
| 105/SYT-NVYD | 13/01/2026 | V/v đăng tải danh sách đăng kí hành nghề của Trạm Y tế xã hữu Liên (Hồ sơ mã số H37.12-260106-180009 ) | |
| 112/SYT-NVYD | 13/01/2026 | V/v đăng tải danh sách đăng ký hành nghề của Trạm Y tế xã Công Sơn (Hồ sơ mã số H37.12-260108-180002 ) | |
| 111/SYT-NVYD | 13/01/2026 | V/v đăng tải danh sách đăng ký hành nghề của Trạm Y tế xã Hữu Lũng (Hồ sơ mã số H37.12-260108-180001) | |
| 109/SYT-NVYD | 13/01/2026 | V/v đăng tải danh sách đăng kí hành nghề của TTYT Khu vực Lộc Bình (Hồ sơ mã số H37.12-260107-180003) | |
| 113/SYT-NVYD | 13/01/2026 | V/v đăng tải danh sách đăng ký hành nghề của Trạm Y tế xã Công Sơn - Điểm trạm Hải Yế (Hồ sơ mã số H37.12-260108-180004) | |
| 108/SYT-NVYD | 13/01/2026 | V/v đăng tải danh sách đăng kí hành nghề của Trạm Y té xã Hữu Liên-điểm trạm Hữu Liên (Hồ sơ mã số H37.12-260107-180001) | |
| 107/SYT-NVYD | 13/01/2026 | V/v đăng tải danh sách đăng kí hành nghề của Trạm Y tế xã Yên Bình (Hồ sơ mã số H37.12-260106-180013) | |
| 125/SYT-NVYD | 13/01/2026 | V/v đăng tải danh sách đăng ký hành nghề của Trung tâm Y tế khu vực Cao Lộc (Hồ sơ mã số H37.12-260108-180007) | |
| 61/SYT-NVYD | 09/01/2026 | V/v đăng tải danh sách đăng kí hành nghề của Trạm Y tế xã Yên bình-Điểm trạm Quyết Thắng (Hồ sơ mã số H37.12-260106-180008) | |
| 60/SYT-NVYD | 09/01/2026 | V/v đăng tải danh sách đăng kí hành nghề của Trạm Y tế xã Bắc Sơn-Điểm trạm Bắc Quỳnh (Hồ sơ mã số H37.12-260106-180004) | |
| 59/SYT-NVYD | 09/01/2026 | V/v đăng tải danh sách đăng ký hành nghề của Trạm Y tế xã Văn Quan | |
| 43/SYT-NVYD | 08/01/2026 | V/v đăng tải danh sách người hành nghề tại Phòng khám đa khoa Hạnh Phúc (cắt giảm: Hoàng Tiến Ninh; Nông Văn Lương; Lành Văn Hoàng) | |
| 21/SYT-NVYD | 06/01/2026 | V/v đăng tải danh sách đăng ký hành nghề của Trạm Y tế, Điểm trạm (14 Trạm y tế, điểm trạm: 1. Trạm Y tế xã Nhất Hòa - Điểm trạm Tân Thành; 2. Trạm Y tế xã Vũ Lễ - Điểm Trạm Vũ Sơn; 3. Trạm Y tế xã Tân Tri - Điểm Trạm Vạn Thủy; 4. Trạm Y tế xã Bắc Sơn; 5. Trạm Y tế xã Tân Tri - Điểm Trạm Đồng Ý; 6.Trạm Y tế xã Hưng Vũ; 7. Trạm Y tế xã Tân Tri; 8. Trạm Y tế xã Vũ Lăng; 9. Trạm Y tế xã Vũ Lăng; 10.Trạm Y tế xã Vũ Lễ; 11.Trạm Y tế xã Nhất Hòa - Điểm trạm Nhất Tiến; 12.Trạm Y tế xã Hưng Vũ - Điểm trạm Hưng Vũ;13.Trạm Y tế xã Vũ Lăng- Điểm trạm Tân Lập; 14.Trạm Y tế xã Nhất Hòa) | |
| 14/SYT-NVYD | 05/01/2026 | V/v đăng tải danh sách đăng ký hành nghề của Phòng khám đa khoa quốc tế Ngọc Lan (bổ sung: Hoàng Thị Ngọc Lan; Đoàn Văn Mỹ; Bùi Thiệu Hùng; Lương Thị Lanh; Hoàng Thị Nuông; Trần Hải Hà; Nông Kim Dung; Hoàng Thị Trang; Mã Kim Tuyến; Hoàng Thị Ngọc; Hoàng Văn Kết; Nguyễn Như Mai) | |
| 4943/SYT-NVYD | 31/12/2025 | V/v đăng tải danh sách đăng ký hành nghề của Trạm Y tế, điểm trạm trực thuộc Trung tâm y tế khu vực Tràng Định (Trạm Y tế xã Kháng Chiến - Điểm trạm Kháng Chiến; Trạm Y tế xã Kháng Chiến; Trạm Y tế xã Quốc Khánh) | |
| 4944/SYT-NVYD | 31/12/2025 | V/v đăng tải danh sách đăng ký hành nghề của Trung tâm Y tế khu vực Tràng Định | |
| 4939/SYT-NVYD | 31/12/2025 | V/v đăng tải danh sách đăng ký hành nghề của Phòng khám đa khoa quốc tế Ngọc Lan (bổ sung: Toàn Thị Sơn, La Thị Thu, Hoàng Thị Kim Đào, Triệu Thị Hồng, Phan Thị Lan Anh) | |
| 4938/SYT-NVYD | 31/12/2025 | V/v đăng tải danh sách người hành nghề tại Phòng khám đa khoa Xứ Lạng (bổ sung: Bế Văn Hợp) | |
| 4936/SYT-NVYD | 31/12/2025 | V/v đăng tải danh sách người hành nghề tại Phòng khám đa khoa Hà Nội - Medic (cắt giảm: Nguyễn Thị Thanh Hường, Nguyễn Thị Hằng) | |
| 4935/SYT-NVYD | 31/12/2025 | V/v đăng tải danh sách đăng ký hành nghề của Trạm Y tế xã trực thuộc Trung tâm y tế khu vực Văn Quan | |
| 4932/SYT-NVYD | 31/12/2025 | V/v đăng tải danh sách đăng ký hành nghề của Bệnh viện đa khoa tỉnh Lạng Sơn (bổ sung: Nguyễn Thị Thùy Linh, Đặng Tuấn Phong; cắt giảm: Dương Thị Hải Anh, Chu Thị Bích Hồng) | |
| 4954/SYT-NVYD | 31/12/2025 | V/v đăng tải công bố Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh đáp ứng yêu cầu là cơ sở hướng dẫn thực hành của Bệnh viện Y học cổ truyền tỉnh Lạng Sơn | |
| 4895/SYT-NVYD | 29/12/2025 | V/v đăng tải danh sách đăng ký hành nghề của Trạm Y tế xã Điềm He - Điểm trạm Liên Hội | |
| 4851/SYT-NVYD | 25/12/2025 | V/v đăng tải danh sách đăng ký hành nghề của Trạm Y tế xã Quốc Việt - Điểm trạm Đào Viên | |
| 4850/SYT-NVYD | 25/12/2025 | V/v đăng tải danh sách đăng ký hành nghề của Phòng khám đa khoa trung tâm Lạng Sơn (bổ sung: Bùi Ngọc Xuân) | |
| 4850/SYT-NVYD | 25/12/2025 | V/v đăng tải danh sách đăng ký hành nghề của Phòng khám đa khoa trung tâm Lạng Sơn (bổ sung: Bùi Ngọc Xuân) | |
| 4849/SYT-NVYD | 25/12/2025 | V/v đăng tải danh sách người hành nghề tại Phòng khám đa khoa Lộc Bình (cắt giảm: Bùi Ngọc Xuân) | |
| 4848/SYT-NVYD | 25/12/2025 | V/v đăng tải danh sách đăng ký hành nghề của Trạm Y tế xã Bằng Mạc - Điểm trạm Thượng Cường | |
| 4865/SYT-NVYD | 25/12/2025 | V/v đăng tải danh sách người hành nghề tại Phòng khám Răng Hàm Mặt - Nha khoa Bảo Anh (bổ sung: Lý Thị Ngọc) | |
| 4845/SYT-NVYD | 25/12/2025 | V/v đăng tải danh sách đăng ký hành nghề của Trung tâm Y tế khu vực Bình Gia | |
| 4813/SYT-NVYD | 23/12/2025 | V/v đăng tải danh sách đăng ký hành nghề của Trạm Y tế xã Kháng Chiến - Điểm trạm Tráng Chiến | |
| 4805/SYT-NVYD | 22/12/2025 | V/v đăng tải danh sách đăng ký hành nghề của Trung tâm Y tế khu vực Tràng Định | |
| 4806/SYT-NVYD | 22/12/2025 | V/v đăng tải danh sách đăng ký hành nghề của Phòng khám đa khoa Phú Lộc (bổ sung: Ma Thị Kiều Trang) | |
| 4803/SYT-NVYD | 22/12/2025 | V/v đăng tải danh sách đăng ký hành nghề của Phòng khám đa khoa quốc tế Ngọc Lan (bổ sung: Ngô Thị Phương) | |
| 4796/SYT-NVYD | 21/12/2025 | V/v đăng tải danh sách đăng ký hành nghề của Phòng khám đa khoa quốc tế Ngọc Lan (cắt giảm: Toàn Thị Sơn, La Thị Thu, Hoàng Thị Kim Đào, Triệu Thị Hồng, Phan Thị Lan Anh) | |
| 4723/SYT-NVYD | 16/12/2025 | V/v đăng tải danh sách người hành nghề tại Phòng khám đa khoa Hạnh Phúc (bổ sung: Hà Văn Lĩnh, Ngô Hồng Nhung; Cắt giảm: Ngô Thị Ngoan) | |
| 4724/SYT-NVYD | 16/12/2025 | V/v đăng tải danh sách người hành nghề tại Trạm Y tế xã Văn Quan | |
| 4675/SYT-NVYD | 12/12/2025 | V/v đăng tải danh sách đăng ký hành nghề của Phòng khám đa khoa quốc tế Ngọc Lan (bổ sung: Nông Văn Chè) | |
| 4664/SYT-NVYD | 11/12/2025 | V/v đăng tải danh sách đăng ký hành nghề của Trạm Y tế, điểm trạm trực thuộc Trung tâm y tế khu vực Cao Lộc (Trạm Y tế xã Ba Sơn; Trạm Y tế xã Ba Sơn - Điểm trạm Xuất Lễ) | |
| 4665/SYT-NVYD | 11/12/2025 | V/v đăng tải danh sách đăng ký hành nghề của Trung tâm Y tế khu vực Lộc Bình | |
| 4636/SYT-NVYD | 09/12/2025 | V/v đăng tải danh sách người hành nghề tại Phòng khám đa khoa Hạnh Phúc (Cắt giảm: Hoàng Thị Lê, Trịnh Bá Thành) | |
| 4637/SYT-NVYD | 09/12/2025 | V/v đăng tải danh sách người hành nghề tại Phòng khám đa khoa Xứ Lạng (bổ sung: Vy Thị Phương Anh) | |
| 4583/SYT-NVYD | 05/12/2025 | V/v đăng tải danh sách người hành nghề tại Phòng khám đa khoa Hà Nội - Medic (bổ sung: Phạm Thị Giang) | |
| 4577/SYT-NVYD | 05/12/2025 | V/v đăng tải danh sách đăng ký hành nghề của Bệnh viện đa khoa tỉnh Lạng Sơn (bổ sung: Hoàng Việt Hưng; cắt giảm: Khuông Thị Hạnh) | |
| 4578/SYT-NVYD | 05/12/2025 | V/v đăng tải danh sách đăng ký hành nghề của Trạm Y tế xã Đồng Đăng - Điểm trạm Thụy Hùng | |
| 4581/SYT-NVYD | 05/12/2025 | V/v đăng tải danh sách đăng ký hành nghề của Trung tâm Y tế khu vực Cao Lộc | |
| 4580/SYT-NVYD | 05/12/2025 | V/v đăng tải danh sách đăng ký hành nghề của Trạm Y tế xã Kháng Chiến - Điểm trạm Kháng Chiến | |
| 4582/SYT-NVYD | 05/12/2025 | V/v đăng tải danh sách đăng ký hành nghề của Trung tâm Y tế khu vực Tràng Định | |
| 4546/SYT-NVYD | 03/12/2025 | V/v đăng tải danh sách đăng ký hành nghề của Phòng khám chuyên khoa Y học cổ truyền (Bổ sung: Lành Văn Thượng; cắt giảm: Chu Văn Đông) | |
| 4512/SYT-NVYD | 01/12/2025 | V/v đăng tải danh sách người hành nghề tại Phòng khám đa khoa Xứ Lạng (bổ sung: Hoàng Thế Hạnh, Đoàn Thị Hoài Thu) | |
| 4513/SYT-NVYD | 01/12/2025 | V/v đăng tải danh sách người hành nghề tại Phòng khám đa khoa Lộc Bình (Bổ sung: Trần Minh Tuấn) | |
| 4497/SYT-NVYD | 29/11/2025 | V/v đăng tải danh sách người hành nghề tại Phòng khám chuyên khoa Răng Hàm Mặt (bổ sung: Hoàng Thị Hạnh; Nông Huy Hoàng; Lương Thị Ba, Hoàng Hồng Tâm) | |
| 4481/SYT-NVYD | 28/11/2025 | V/v đăng tải danh sách đăng ký hành nghề của Phòng khám đa khoa quốc tế Ngọc Lan (cơ sở 2) | |
| 4485/SYT-NVYD | 28/11/2025 | V/v đăng tải danh sách đăng ký hành nghề của Phòng khám đa khoa trung tâm Lạng Sơn (bổ sung: Lương Quốc Duy) | |
| 4482/SYT-NVYD | 28/11/2025 | V/v đăng tải danh sách đăng ký hành nghề của Phòng khám chuyên khoa thẩm mỹ Triệu Liên (cắt giảm: Lê Thị Vân; bổ sung: Đặng Thị Hải Yến) | |
| 4439/SYT-NVYD | 26/11/2025 | V/v đăng tải danh sách người hành nghề tại Trạm Y tế xã Hữu Lũng - Điểm trạm Đồng Tân | |
| 4440/SYT-NVYD | 26/11/2025 | V/v đăng tải danh sách người hành nghề tại Phòng khám đa khoa Hà Nội - Medic (Bổ sung: Đặng Quang Ninh) | |
| 4459/SYT-NVYD | 26/11/2025 | V/v đăng tải danh sách người hành nghề tại Phòng khám chuyên khoa Răng Hàm Mặt - Nha khoa Kinh Đô (bổ sung: Phương Thị Mai Vân; Bạch Quang Huy; Cắt giảm: Trương Hải Tuân, Đặng Hồng Việt) | |
| 4363/SYT-NVYD | 20/11/2025 | V/v đăng tải danh sách đăng ký hành nghề của Trung tâm Y tế khu vực Cao Lộc | |
| 4366/SYT-NVYD | 20/11/2025 | V/v đăng tải danh sách người hành nghề tại Phòng khám chuyên khoa Răng Hàm Mặt (Cắt giảm: Vy Thị Phương Anh) | |
| 4364/SYT-NVYD | 20/11/2025 | V/v đăng tải danh sách đăng ký hành nghề của Trạm Y tế, điểm trạm trực thuộc Trung tâm y tế khu vực Tràng Định (Trạm Y tế xã Kháng Chiến-Điểm Trạm Kháng Chiến; Trạm Y tế xã Quốc Việt; Trạm Y tế xã Quốc Việt - Điểm trạm Đào Viên) | |
| 4365/SYT-NVYD | 20/11/2025 | V/v đăng tải danh sách đăng ký hành nghề tại Phòng khám đa khoa Trường Sinh Hà Nội - Lạng Sơn (bổ sung: Bế Mạnh Trường; Cắt giảm: Vi Văn Long) | |
| 4360/SYT-NVYD | 20/11/2025 | V/v đăng tải danh sách đăng ký hành nghề của Phòng khám đa khoa trung tâm Lạng Sơn (bổ sung: Triệu Văn Nhàn) | |
| 4324/SYT-NVYD | 18/11/2025 | V/v đăng tải danh sách đăng ký hành nghề của Trung tâm Y tế khu vực Hữu Lũng | |
| 4323/SYT-NVYD | 18/11/2025 | V/v đăng tải danh sách đăng ký hành nghề của Trung tâm Y tế khu vực Tràng Định | |