| | Danh sách Đăng ký hành nghề Phòng khám chuyên khoa Răng - Hàm - Mặt Phước An thuộc Hộ kinh doanh cá thể Trần Thị Nga (địa chỉ: số 83, Trần Đăng Ninh, phường Tam Thanh, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn) | |
| 10/2024/CV-PKĐKTNC | | Danh sách người hành nghề (PKĐK NTC CENTER) | Tải về |
| | Danh sách Đăng ký hành nghề Phòng khám răng hàm mặt Bs. Lê Phương - thuộc hộ kinh doanh Lê Văn Phương | |
| | Danh sách Đăng ký hành nghề Phòng khám chuyên khoa phụ sản Bác sỹ CKI Trọng Đỗ - thuộc Hộ kinh doanh Hà Thị Đỗ | |
| | Danh sách Đăng ký hành nghề Phòng khám chuyên khoa Tai Mũi Họng Bác sỹ Anh thuộc Hộ kinh doanh Lý Thị Anh | |
| | Danh sách Đăng ký hành nghề Phòng khám chuyên khoa Nhi (địa chỉ: số 05, đường Bông Lau, phường Hoàng Văn Thụ, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn) | |
| | Danh sách đăng ký hành nghề Phòng khám răng hàm mặt Đồng Đăng - thuộc hộ kinh doanh Nha khoa Đồng Đăng | |
| | Danh sách Đăng ký hành nghề Phòng khám chuyên khoa nội Việt Đức - thuộc Hộ kinh doanh Phòng khám chuyên khoa Nội tổng hợp Việt Đức | |
| | Danh sách Đăng ký hành nghề Phòng khám đa khoa Lộc Bình - thuộc Công ty cổ phần Y dược Lộc Bình | |
| | Danh sách Đăng ký hành nghề Phòng Chẩn trị Y học cổ truyền Thiện Đức Đường thuộc Hộ kinh doanh Vy Văn Xuân | |
| | Danh sách Đăng ký hành nghề Cơ sở dịch vụ chăm sóc răng miệng - Nha khoa Gia đình (địa chỉ: số 120, khu Hòa Bình, thị trấn Lộc Bình, huyện Lộc Bình, tỉnh Lạng Sơn) | |
| | Danh sách Đăng ký hành nghề Phòng khám chuyên khoa Nhi Long Khanh - thuộc Hộ kinh doanh Hoàng Văn Tú | |
| | Danh sách Đăng ký hành nghề Phòng khám Răng hàm mặt - Nha khoa Việt Đức thuộc Hộ kinh doanh Phòng khám răng hàm mặt | |
| | Danh sách Đăng ký hành nghề Phòng khám răng hàm mặt Thu Hương - thuộc hộ kinh doanh Nông Văn Trọng | |
| | Danh sách Đăng ký hành nghề Phòng chẩn trị Y học cổ truyền (địa chỉ: khối phố Ngọc Trí, thị trấn Bình Gia, huyện Bình Gia, tỉnh Lạng Sơn) | |
| | Danh sách Đăng ký hành nghề Phòng khám răng hàm mặt Thanh Trì thuộc Hộ kinh doanh Nha khoa Thanh Trì | |
| | Danh sách Đăng ký hành nghề Phòng khám răng hàm mặt Việt Mỹ Dental 10 thuộc Hộ kinh doanh Phòng khám Y khoa quốc tế Việt Mỹ 8 | |
| 1327/SYT-NVYD | | V/v danh sách người hành nghề không còn làm việc tại TYT xã Trung Thành thuộc TTYT huyện Tràng Định (Vi Thị Thu) | Tải về |
| | Danh sách Đăng ký hành nghề Phòng khám chuyên khoa Phòng khám bác sỹ Y khoa Vân Nham - thuộc Hộ kinh doanh Phòng khám bác sỹ Y khoa Vân Nham | |
| 980/SYT-NVYD | | V/v bổ sung người hành nghề tại PKĐK Xứ Lạng (Đinh Văn Tích) | Tải về |
| | Danh sách Đăng ký hành nghề Cơ sở Chẩn đoán hình ảnh Bác sỹ Trung thuộc Hộ kinh doanh Lý Kiên Trung | |
| | Danh sách Đăng ký hành nghề Phòng khám răng hàm mặt - thuộc hộ kinh doanh Tô Đức Vương | |
| | Danh sách Đăng ký hành nghề Phòng khám đa khoa Lộc Bình - thuộc Công ty cổ phần Y dược Lộc Bình | |
| | Danh sách đăng ký hành nghề Cơ sở xét nghiệm và chẩn đoán hình ảnh Vân Nham - thuộc Hộ kinh doanh Cơ sở xét nghiệm và chẩn đoán hình ảnh Vân Nham | |
| 3047/SYT-NVYD | | V/v đăng tải danh sách đăng ký hành nghề của Bệnh viện Phục hồi chức năng tỉnh Lạng Sơn (bổ sung: Lý Thị Lanh, Nguyễn Thành Công; cắt giảm: Nông Kiên Cường, Nông Văn Quỵ, Đào Ý Nhi) | |
| | Danh sách Đăng ký hành nghề Phòng khám chuyên khoa Ngoại 19/8 - thuộc Hộ kinh doanh Nguyễn Văn Cừ | |
| 4315/SYT-NVYD | 18/11/2025 | V/v đăng tải danh sách người hành nghề tại Phòng khám đa khoa Lộc Bình | |
| 4322/SYT-NVYD | 18/11/2025 | V/v đăng tải danh sách đăng ký hành nghề của Trung tâm Y tế khu vực Cao Lộc | |
| 4324/SYT-NVYD | 18/11/2025 | V/v đăng tải danh sách đăng ký hành nghề của Trung tâm Y tế khu vực Hữu Lũng | |
| 4321/SYT-NVYD | 18/11/2025 | V/v đăng tải danh sách đăng ký hành nghề của Trung tâm Y tế khu vực Chi Lăng | |
| 4309/SYT-NVYD | 18/11/2025 | V/v đăng tải danh sách đăng ký hành nghề của TTYT khu vực Văn Quan | |
| 4323/SYT-NVYD | 18/11/2025 | V/v đăng tải danh sách đăng ký hành nghề của Trung tâm Y tế khu vực Tràng Định | |
| 4312/SYT-NVYD | 18/11/2025 | V/v đăng tải danh sách đăng ký hành nghề của Bệnh viện Phục hồi chức năng tỉnh Lạng Sơn (bổ sung: Phạm Thị Thủy Ngân; La Anh Dũng) | |
| 4311/SYT-NVYD | 18/11/2025 | V/v đăng tải danh sách đăng ký hành nghề của Bệnh viện đa khoa tỉnh Lạng Sơn (bổ sung: Hoàng Thùy Linh, Dương Đức Anh, Trần Thị Hồng Hạnh, Hoàng Quốc Khánh, Liễu Thị Mẫn, Lương Duy Minh, Nguyễn Xuân Nam, Trịnh Vân Trang, Lâm Văn Lương, Hoàng Tiến Hùng; Cắt giảm: Phan Thanh Hải, Hoàng Ngọc Minh, Nguyễn Ngọc Tám) | |
| 4238/SYT-NVYD | 13/11/2025 | V/v đăng tải danh sách đăng ký hành nghề của Trạm Y tế, điểm trạm trực thuộc Trung tâm y tế khu vực Cao Lộc (Trạm Y tế xã Đồng Đăng; Trạm Y tế xã Đồng Đăng - Điểm trạm Thụy Hùng; Trạm Y tế xã Đồng Đăng - Điểm trạm Hồng Phong) | |
| 4239/SYT-NVYD | 13/11/2025 | V/v đăng tải danh sách đăng ký hành nghề của Phòng khám đa khoa trung tâm Lạng Sơn (bổ sung: La Thị Thu Hiền, cắt giảm: Trần Hồng Nhung) | |
| 4240/SYT-NVYD | 13/11/2025 | V/v đăng tải danh sách người hành nghề tại Trạm Y tế xã Xuân Dương | |
| 4215/SYT-NVYD | 12/11/2025 | V/v đăng tải danh sách người hành nghề tại Phòng khám Chẩn đoán hình ảnh | |
| 4214/SYT-NVYD | 12/11/2025 | V/v đăng tải danh sách người hành nghề tại Trạm Y tế xã Hoa Thám - Điểm trạm Hưng Đạo | |
| 4213/SYT-NVYD | 12/11/2025 | V/v đăng tải danh sách đăng ký hành nghề của Phòng khám đa khoa quốc tế Hưng Thịnh (bổ sung: Vi Hoàng An; cắt giảm: Nguyễn Văn Phú, Trịnh Thanh Lâm) | |
| 4182/SYT-NVYD | 11/11/2025 | V/v đăng tải danh sách đăng ký hành nghề của Phòng Xét nghiệm | |
| 4183/SYT-NVYD | 11/11/2025 | V/v đăng tải danh sách người hành nghề tại Phòng khám đa khoa Minh Tuyết (cắt giảm: Lương Quốc Duy, Dương Thị Ngọc, Hoàng Thị Thuý; bổ sung: Trần Thanh Bình) | |
| 4181/SYT-NVYD | 11/11/2025 | V/v đăng tải danh sách đăng ký hành nghề của TTYT khu vực Cao Lộc | |
| 4174/SYT-NVYD | 10/11/2025 | V/v đăng tải danh sách người hành nghề tại Phòng khám đa khoa Hà Nội - Medic (bổ sung: Đỗ Thị Kim Liên) | |
| 4144/SYT-NVYD | 09/11/2025 | V/v đăng tải danh sách đăng ký hành nghề của Bệnh viện Phổi Lạng Sơn (bổ sung: Hoàng Thị Thanh; cắt giảm: Mai Thị Loan, Lăng Mai Dung) | |
| 4142/SYT-NVYD | 09/11/2025 | V/v đăng tải danh sách đăng ký hành nghề tại Phòng khám đa khoa Trường Sinh Hà Nội - Lạng Sơn (cắt giảm: Vũ Bích Ngà) | |
| 4125/SYT-NVYD | 07/11/2025 | V/v đăng tải danh sách người hành nghề tại Trạm Y tế xã Khánh Khê | |
| 4137/SYT-NVYD | 07/11/2025 | V/v đăng tải danh sách người hành nghề tại Trạm Y tế xã Kháng Chiến - Điểm trạm Kháng Chiến | |
| 4136/SYT-NVYD | 07/11/2025 | V/v đăng tải danh sách người hành nghề tại Phòng khám đa khoa Xứ Lạng (cắt giảm: Vy Thanh Huyền; bổ sung: Dương Tuấn Minh) | |
| 4123/SYT-NVYD | 07/11/2025 | V/v đăng tải danh sách đăng ký hành nghề của Trạm Y tế, điểm trạm trực thuộc Trung tâm y tế khu vực Cao Lộc (Trạm Y tế xã Ba Sơn - Điểm trạm Xuất Lễ; Trạm Y tế xã Cao Lộc - Điểm trạm Thanh Lòa; Trạm Y tế phường Kỳ Lừa - Điểm trạm Tân Liên; Trạm Y tế phường Đông Kinh - Điểm trạm Yên Trạch; Trạm Y tế phường Lương Văn Tri; Trạm Y tế xã Đồng Đăng - Điểm trạm Thụy Hùng) | |
| 4111/SYT-NVYD | 06/11/2025 | V/v đăng tải danh sách đăng ký hành nghề của TTYT khu vực Cao Lộc | |
| 4110/SYT-NVYD | 06/11/2025 | V/v đăng tải danh sách đăng ký hành nghề của TTYT khu vực Tràng Định | |
| 4112/SYT-NVYD | 06/11/2025 | V/v đăng tải danh sách đăng ký hành nghề của TTYT khu vực Hữu Lũng | |
| 3953/SYT-NVYD | 28/10/2025 | V/v đăng tải danh sách đăng ký hành nghề của Phòng khám đa khoa Vân Nham thuộc Công ty cổ phần Y dược Vân Nham (bổ sung: Đặng Tiến Minh) | |
| 3942/SYT-NVYD | 27/10/2025 | V/v đăng tải danh sách đăng ký hành nghề của Phòng khám đa khoa quốc tế Ngọc Lan (cắt giảm: Đoàn Văn Mỹ, Hoàng Thị Ngọc Lan, Toàn Thị Sơn, Bùi Thiệu Hùng, Lương Thị Lanh, Mã Kim Tuyền, La Thị Thu, Hoàng Thị Nuông, Hoàng Thị Kim Đào, Hoàng Thị Ngọc, Phan Thị Lan Anh) | |
| 3945/SYT-NVYD | 27/10/2025 | V/v đăng tải danh sách đăng ký hành nghề của Trung tâm Y tế khu vực Bình Gia | |
| 3944/SYT-NVYD | 27/10/2025 | V/v đăng tải danh sách người hành nghề tại Phòng khám đa khoa Xứ Lạng (bổ sung: Trần Thị Dung) | |
| 3943/SYT-NVYD | 27/10/2025 | V/v đăng tải danh sách đăng ký hành nghề tại Phòng khám đa khoa Trường Sinh Hà Nội - Lạng Sơn (bổ sung: Hoàng Minh Đức) | |
| 3867/SYT-NVYD | 22/10/2025 | V/v đăng tải danh sách đăng ký hành nghề của Phòng khám đa khoa quốc tế Hưng Thịnh (cắt giảm: Huỳnh Trọng Tuấn) | |
| 3853/SYT-NVYD | 21/10/2025 | V/v đăng tải danh sách đăng ký hành nghề của Phòng khám đa khoa TNC Center (bổ sung: Bùi Quốc Mác) | |
| 3829/SYT-NVYD | 20/10/2025 | V/v đăng tải danh sách đăng ký hành nghề của Trung tâm Y tế khu vực Chi Lăng | |
| 3830/SYT-NVYD | 20/10/2025 | V/v đăng tải danh sách đăng ký hành nghề của Trạm y tế xã Bình Gia - Điểm trạm Mông Ân | |
| 3824/SYT-NVYD | 20/10/2025 | V/v đăng tải danh sách đăng ký hành nghề của Trung tâm Y tế khu vực Bắc Sơn | |
| 3704/SYT-NVYD | 10/10/2025 | V/v đăng tải danh sách người hành nghề tại Trạm Y tế xã Đồng Đăng | |
| 3682/SYT-NVYD | 10/10/2025 | V/v đăng tải danh sách người hành nghề tại Trung tâm Y tế khu vực Cao Lộc | |
| 3681/SYT-NVYD | 10/10/2025 | V/v đăng tải danh sách người hành nghề tại Trạm Y tế xã Lợi Bác - Điểm trạm Sàn Viên | |
| 3680/SYT-NVYD | 10/10/2025 | V/v đăng tải danh sách đăng ký hành nghề của Trạm Y tế, điểm trạm trực thuộc Trung tâm y tế khu vực Cao Lộc (1. Trạm Y tế phường Đông Kinh; 2. Trạm Y tế phường Kỳ Lừa; 3. Trạm Y tế phường Đông Kinh - Điểm trạm Mai Pha; 4. Trạm Y tế xã Cao Lộc - Điểm trạm Thạch Đạn) | |
| 3671/SYT-NVYD | 09/10/2025 | V/v đăng tải danh sách đăng ký hành nghề của Trung tâm Y tế khu vực Lộc Bình | |
| 3670/SYT-NVYD | 09/10/2025 | V/v đăng tải danh sách đăng ký hành nghề của Phòng khám đa khoa Phú Lộc (Bổ sung: Lại Hồng Hạnh, Phạm Thị Thanh Hiền) | |
| 3669/SYT-NVYD | 09/10/2025 | V/v đăng tải danh sách đăng ký hành nghề của Phòng khám đa khoa trung tâm Lạng Sơn (cắt giảm: Lộc Quang Thịnh, Sầm Thị Nhung) | |
| 3668/SYT-NVYD | 09/10/2025 | V/v đăng tải danh sách đăng ký hành nghề của Bệnh viện Phục hồi chức năng tỉnh Lạng Sơn (bổ sung: Hoàng Tiến Đạt; cắt giảm: Lục Hải Yến, Nông Sơn Anh, Hoàng Minh Đức, Đoàn Phi Hoàng) | |
| 3664/SYT-NVYD | 09/10/2025 | V/v đăng tải danh sách đăng ký hành nghề của Trung tâm Y tế khu vực Tràng Định | |
| 3631/SYT-NVYD | 08/10/2025 | V/v đăng tải danh sách đăng ký hành nghề của Phòng khám đa khoa trung tâm Lạng Sơn - cơ sở 2 (bổ sung: Vi Đức Thể | |
| 3629/SYT-NVYD | 08/10/2025 | V/v đăng tải danh sách người hành nghề tại Phòng khám đa khoa Lộc Bình (cắt giảm: Bùi Đăng Hải) | |
| 3628/SYT-NVYD | 08/10/2025 | V/v đăng tải danh sách người hành nghề tại Phòng khám đa khoa Xứ Lạng (cắt giảm: Triệu Thanh Như) | |
| 3626/SYT-NVYD | 08/10/2025 | V/v đăng tải danh sách đăng ký hành nghề của Bệnh viện đa khoa tỉnh Lạng Sơn (bổ sung: Trần Thu Hà, Vũ Phong Toàn, Đinh Tố Uyên, Phan Thị Ái Vân, Nông Thị Hồng Hạnh, Hoàng Thị Thu Huyền, Lương Thị Lan Hương, Vi Thị Bình) | |
| 3594/SYT-NVYD | 06/10/2025 | V/v đăng tải danh sách đăng ký hành nghề tại Phòng khám đa khoa Trường Sinh Hà Nội - Lạng Sơn (bổ sung: Hoàng Thị Tuyết Chinh) | |
| 3427/SYT-NVYD | 26/09/2025 | V/v đăng tải danh sách đăng ký hành nghề của Trạm Y tế, điểm trạm trực thuộc Trung tâm y tế khu vực Cao Lộc (1. Trạm Y tế xã Cao Lộc; 2. Trạm Y tế xã Cao Lộc - Điểm trạm Thạch Đạn) | |
| 3435/SYT-NVYD | 26/09/2025 | V/v đăng tải danh sách đăng ký hành nghề của Bệnh viện Phục hồi chức năng tỉnh Lạng Sơn (bổ sung: Vi Thị Na) | |
| 3428/SYT-NVYD | 26/09/2025 | V/v đăng tải danh sách đăng ký hành nghề của Phòng khám chuyên khoa Răng Hàm Mặt (bổ sung; bác sỹ Hà Văn Ngọc) | |
| 3437/SYT-NVYD | 26/09/2025 | V/v đăng tải danh sách người hành nghề tại Phòng khám chuyên khoa Răng Hàm Mặt (bổ sung: Vy Thị Phương Anh; cắt giảm: Hoàng Đình Thắng) | |
| 3436/SYT-NVYD | 26/09/2025 | V/v đăng tải danh sách đăng ký hành nghề của Phòng khám đa khoa trung tâm Lạng Sơn (cắt giảm: Hoàng Văn Hành) | |
| 3377/SYT-NVYD | 24/09/2025 | V/v đăng tải danh sách người hành nghề tại Trạm Y tế xã Na Sầm | |
| 3374/SYT-NVYD | 24/09/2025 | V/v đăng tải danh sách đăng ký hành nghề của Bệnh viện Phổi Lạng Sơn (bổ sung: Đinh Thị Hoa) | |
| 3373/SYT-NVYD | 24/09/2025 | V/v đăng tải danh sách đăng ký hành nghề của Phòng khám đa khoa trung tâm Lạng Sơn (Bổ sung: Hoàng Thị Chiến) | |
| 3376/SYT-NVYD | 24/09/2025 | V/v đăng tải danh sách đăng ký hành nghề của Phòng khám đa khoa trung tâm Lạng Sơn - cơ sở 2 (bổ sung: Hoàng Minh Độ; cắt giảm: Hoàng Thị Chiến) | |
| 3253/SYT-NVYD | 16/09/2025 | V/v đăng tải danh sách đăng ký hành nghề của Trạm Y tế, điểm trạm trực thuộc Trung tâm y tế khu vực Cao Lộc (1. Trạm Y tế phường Kỳ Lừa - Điểm trạm Hợp Thành; 2. Trạm Y tế xã Kỳ Lừa - Điểm trạm Cao Lộc;3. Trạm Y tế phường Tam Thanh) | |
| 3256/SYT-NVYD | 16/09/2025 | V/v đăng tải danh sách người hành nghề tại Phòng khám đa khoa Xứ Lạng (Bổ sung: Lành Thị Huyền Chang) | |
| 3257/SYT-NVYD | 16/09/2025 | V/v đăng tải danh sách người hành nghề tại Phòng khám đa khoa chất lượng cao Hà Nội - Tràng Định (Bổ sung: Hoàng Thu Trang, Dương Mạnh Tường; Cắt giảm: Lê Thị Minh Hải) | |
| 3254/SYT-NVYD | 16/09/2025 | V/v đăng tải danh sách đăng ký hành nghề của TTYT khu vực Cao Lộc | |
| 3218/SYT-NVYD | 14/09/2025 | V/v đăng tải danh sách người hành nghề tại Trạm Y tế xã Lợi Bác - Điểm trạm Sản Viên | |
| 3226/SYT-NVYD | 14/09/2025 | V/v đăng tải danh sách đăng ký hành nghề của Trung tâm Y tế khu vực Lộc Bình | |
| 3225/SYT-NVYD | 14/09/2025 | V/v đăng tải danh sách đăng ký hành nghề của Phòng khám đa khoa Lộc Bình (cắt giảm: Lành Thị Huyền Chang) | |
| 3224/SYT-NVYD | 14/09/2025 | V/v đăng tải danh sách người hành nghề tại Trạm Y tế xã Tân Tiến - Điểm trạm Kim Đồng | |
| 3221/SYT-NVYD | 14/09/2025 | V/v đăng tải danh sách người hành nghề tại Phòng khám đa khoa Hà Nội - Medic (Bổ sung: Đặng Thị Tuyết Mai, Phùng Xuân Quang) | |
| 3184/SYT-NVYD | 11/09/2025 | V/v đăng tải danh sách đăng ký hành nghề của TTYT khu vực Cao Lộc | |
| 3183/SYT-NVYD | 11/09/2025 | V/v đăng tải danh sách đăng ký hành nghề của Trạm Y tế, điểm trạm trực thuộc Trung tâm y tế khu vực Cao Lộc (Trạm Y tế xã Công Sơn - Điểm trạm Công Sơn; Trạm Y tế xã Cao Lộc - Điểm trạm Thanh Lòa; Trạm Y tế xã Cao Lộc - Điểm trạm Thạch Đạn; Trạm Y tế phường Đông Kinh; Trạm Y tế xã Công Sơn; Trạm Y tế phường Kỳ Lừa - Điểm trạm Hợp Thành, Trạm Y tế xã Đồng Đăng; Trạm Y tế phường Tam Thanh - Điểm trạm Hoàng Đồng) | |
| 3126/SYT-NVYD | 08/09/2025 | V/v đăng tải danh sách đăng ký hành nghề của Phòng khám đa khoa Minh Tuyết (bổ sung: Vy Thị Nga) | |
| 3124/SYT-NVYD | 08/09/2025 | V/v đăng tải danh sách đăng ký hành nghề của Phòng khám đa khoa trung tâm Lạng Sơn (bổ sung Nguyễn Phi Trường, thay đổi thời gian hành nghề Dương Thị Dược) | |
| 3125/SYT-NVYD | 08/09/2025 | V/v đăng tải danh sách đăng ký hành nghề của Phòng khám đa khoa trung tâm Lạng Sơn - cơ sở 2 (bổ sung: Bế Thị Hà) | |